Kế hoạch NDCSGD trẻ Chủ đề Bản thân- Khối 4 tuổi

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BẢN THÂN

  1. LỚP MONTESSORI

 

Hoạt động Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Lưu ý
Chủ đề  Dự án STEAM “Đèn ông sao”

(29/9 – 03/10/2025)

Tôi là ai – Các giác quan của bé

 (6/10 – 10/10/2025)

Cảm xúc của bé

 (13/10 – 17/10/2025)

 
Đón trẻ

Trò chuyện

 

* Cô đón trẻ: Cô đón trẻ ở cửa lớp, trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe của con. Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ khi đến lớp, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

Hướng dẫn trẻ kỹ năng thực hành cuộc sống: Cất ba lô đúng nơi quy định. Cho trẻ nghe các bài hát trong chủ đề, chơi đồ chơi theo ý thích hoặc chơi tại các góc chơi.

* Trò chuyện về 1 số hoạt động của bản thân tại gia đình buổi sáng dạy trước khi đi học, buổi tối trước khi đi ngủ.

–  Cô tổ chức cho trẻ chơi ở các góc chơi theo ý thích.

– Cùng cô chuẩn bị đồ dùng dạy học cho hoạt động học, phơi khăn, tưới cây….

TD sáng *Thứ 2 hàng tuần chào cờ

* Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường

+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Mon

Hoạt động học Thứ 2 HĐ LQVVH

Kể chuyện cho trẻ nghe “Chiếc đèn ông sao”.

HĐCB:

Kỹ Năng Sống “Đối phó với người lạ”

 

HĐ PTVĐ

– VĐCB: Bật liên tục về phía trước

+ TCVĐ: truyền tin

3 HĐ KPKH

Khám phá đèn ông sao

 

HĐLQVT

Định hướng không gian: Trên – Dưới ;Trước – Sau

 

HĐ KPKH

Khám phá nhận biết và thể hiện cảm xúc

Lồng ghép Mon và STEAM

(5E)

4 HĐ Tạo hình

Làm đèn ông sao

 

HĐ tạo hình

Thiết kế trang phục bạn trai, bạn gái bằng lá cây

 

HĐ TẠO HÌNH

Làm khuôn mặt cảm xúc

 

Lồng ghép STEAM

(EDP)

5 PTVĐ

VĐCB: Đi trên ghế thể dục

TCVĐ: Bé rước đèn qua cầu trăng

HĐ GDÂN

Dạy vận động: Đôi mắt xinh (Nguyễn Ngọc Thiện)

NH: Chiếc bụng đói. (Tiên cooke)

TC: Tai ai tinh.

HĐ GDÂN

+ NDTT

DH: Khuôn mặt cười (Nguyễn Hậu)

+ NDKH:

– Nghe hát: Gọi tên cảm xúc

 

+ TC: Ai đoán giỏi

Hoạt động chuyển động âm nhạc giữa giờ, nghe nhạc thiền

( Lồng ghép Mon)

6 HĐ Tổng kết dự án STEAM “Đèn ông sao”. HĐ LQCC

Làm quen chữ cái a.

 

HĐ PT- TC – KN – XH

Quyền con người

Làm gì khi cảm thấy lo lắng

 

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 – HĐCCĐ:  Nghe – đoán âm thanh “Rước đèn”

– HĐTT: :Dung dăng dung dẻ , nhảy lò cò.

– Chơi tự do: phấn, cát nước.

 

– HĐCCĐ: Quan sát cây khế

-HĐTT: rồng rắn lên mây, mèo đuổi chuột.

– ChơiTD: Bóng, vòng, phấn,…

– HĐCCĐ: quan sát thời tiết

– HĐTT: tập tầm vông, lộn cầu vòng

 

– Chơi TD: Chơi đồ chơi ngoài trời.

3 – HĐQSCCĐ:  Thí nghiệm ánh sáng lung linh của đèn trung thu

– HĐTT: Bịp mắt, bắt dê – múa lân (Chơi TD:  .

 – HĐCCĐ: Thí nghiệm trứng chìm, trứng nổi

– HĐTT:tập tầm vông, lộn cầu vòng.

– Chơi TD:  Bóng, vòng, lá cây

– HĐCCĐ: Thí nghiệm Hoa nở trong nước”

– HĐTT: Lộn cầu vòng, vũ điệu hóa đá.

– Chơi TD: bóng, vòng, lá cây

4 – HĐCCĐ:  So sánh ánh sáng của đèn ông sao với ánh sáng tự nhiên

– HĐTT:  Chuyền đèn ông sao, kéo co

– Chơi TD:  Chơi với phấn, vòng bóng

– HĐCCĐ: cảm nhận mồ hôi trên cơ thể bé

– HĐTT: kéo co, ô ăn quan

– Chơi TD:   chơi khu siêu thị.

– HĐCCĐ: quan sát bạn chơi – nhận xét cảm xúc

– HĐTT: bịp mắt bắt dê, lộn cầu vòng

– Chơi – TD: Chơi khu khám phá

 

5 HĐCCĐ: Tạo hình đèn ông sao từ thiên nhiên ( gom lá cây, cành khô, sỏi… xếp thành hình đèn ông sao.)

HĐTT: rước đèn ông sao, kéo co

Chơi TD:  Lá cây, phấn

– HĐCCĐ: quan sát tủ đồ cá nhân của trẻ.

– HĐTT: kéo cưa lưà xẻ, trồng nụ trồng hoa

– Chơi TD:   Góc thư viện, Đồ chơi ngoài trời, vòng, phấn

 

*HĐCCĐ: Thu gom rác ở sân trường

*HĐTT: rồng rắn, truyền tin

* Chơi TD: chơi khu spa.

6 Sinh hoạt tập thể

Lồng ghép xuyên suôt với hoạt động tổng kết dự án STEAM “Chiếc đèn ông sao” với bé vui hội trăng rằm.

 

Sinh hoạt tập thể

HĐTT: Tập các bài PTVĐ, erobic

– TCTT:  Chung sức, vượt qua thử thách, hãy cùng trải nghiệm

– Chơi tự do với đồ chơi

Sinh hoạt tập thể

– HĐTT: Tập các bài PTVĐ, erobic

– TCTT:  mèo đuổi chuột, cướp cờ

– Chơi tự do: Lá cây, phấn 

Hoạt động (Thay thế HĐ góc 5 HĐ trải nghiệm:

Làm bánh dẻo

HĐ trải nghiệm

Bé làm khuôn Bento khuôn mặt dễ thương

HĐ trải nghiệm

Làm bánh mì que

 

Hoạt động góc  

Dự kiến nội dung chơi:

1. Góc phân vai:

– T1: +  Bán hàng nước giải khát.
– T2: + Cửa hàng Spa.

– T3:  + Cửa hàng nail.

a. Các lĩnh vực hướng tới

+  T: Biết sử dụng các dụng cụ trong khi chơi: Dao, thớt, bộ đồ trang điểm,..
+  E: Pha chế đúng trình tự các bước.
+ M: Đếm tiền, xếp hàng.

+A ( Nghệ thuật):

– Trẻ biết cách trang trí, pha chế ly nước uống đẹp mắt, ngon miệng.

– Giáo dục trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, rèn tính độc lập, tự cất đồ chơi đúng nơi quy định sau khi chơi.

b. Chuẩn bị:

–  Nguyên liệu pha chế: Nước lọc, đường, chanh, cam,…

+ Các loại nguyên liệu thiên nhiên: dưa chuột, hoa hồng,…chai dầu gội, bàn gội đầu, bộ trang điểm…

+ Bộ đồ dùng làm nail. Bộ trang điểm,…

+ Giáo cụ Mon: ghế; bàn, khay phíp; ca rót nước, bình pha trà; khăn lau bàn ly rót nước, khăn lau, bàn chải răng, mô hình hàm răng, khung cài cúc áo. Bảng bận rộn, hộp khóa.

c. Cách chơi:

–  Trẻ đóng vai người bán nước giải khát, pha chế các loại  đồ uống,… chủ cửa hàng spa với các dịch vụ chăm sóc khách hàng như: Mát xa mặt, đắp mặt nạ, gội đầu, làm tóc, trang điểm, sơn móng tay, dán hình, hơ móng,…cho khách. Trang điểm cho khách theo yêu cầu.

– Trẻ hoạt động với giáo cụ Mon: Vắt nước cam, lau nước rớt ra bàn, rót nước, ….
– Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi

2. Góc xây dựng:

– T1:  Xây dựng hàng rào, cổng chào khu vui chơi và các khu vực chơi trong khu vui chơi của bé.

– T2:  Lắp ghép đồ chơi cho khu chơi của bé.

– T3: Xây dựng khu vui chơi của bé .

a. Các lĩnh vực hướng tới

+ S: Biết tên gọi, đặc điểm, công dụng của khu vui chơi.
+ T: Thiết kế bản vẽ khu vui chơi.

+ E: Trẻ biết quy trình xây dựng khuôn viên khu vui chơi.

+ M: Trẻ biết xếp tương ứng 1 – 1 xếp chồng, xếp cạnh các viên gạch

+ A ( Nghệ thuật):

Tạo ra khuôn viên khu vui chơi đẹp, bố cục hợp lý

GD trẻ không tranh giành đồ chơi của bạn, tính kiên trì, tỉ mỉ, làm việc có tính trật tự.

b. Chuẩn bị:

– Bản thiết kế bộ đồ dùng để xây dựng  bay, quần áo công nhân.  Đồ chơi lắp ghép, khối gỗ các loại, lego, hộp carton, gạch nhựa, vật liệu tái chế (hộp sữa, ống nhựa, que kem).

– Giáo cụ mon: tháp hồng, thang nâu, khối trụ có núm 1-2-3-4.

c. Cách chơi:

– Trẻ biết phân vai, phối hợp cùng nhau để xây dựng khu vui chơi của bé.

3. Góc nghệ thuật: 

– T1: +  Vẽ bé trai, bé gái.

+  Đồ theo khuôn hình bé trai bé gái.

– T2: +  Thiết kế bộ sưu tập trang phục bé trai, bé gái.

– T3: +  Thiết kế mẫu tóc cho bạn trai, gái.

a. Các lĩnh vực hướng tới

T: Sử dụng keo dán, kéo cắt để thiết kế.

M: Phân loại màu sắc trang phục, đếm chi tiết.

A: Phối hợp màu săc để tạo nên sản phẩm hài hòa, đẹp mắt. Biết giữ gìn sản phẩm của mình và các bạn làm ra.

b. Chuẩn bị:

– Giấy a4, giấy màu, đất nặn. Băng dính 2 mặt, keo sữa, kéo…

– Ống hút, que kem. Ruy băng, giấy màu, hoa khô, màu nước,…..

– Khuôn xếp hình bé trai bé gái, giấy A4, bút chì, bút màu.

– Giấy màu, bút vẽ, bút sáp. Bìa cứng, nơ, kim tuyến, vải, cúc áo các màu,…

c. Cách chơi:

–  Trẻ dùng bút để đồ theo khuôn xếp hình bé trai, bé gái và tô màu theo ý thích.

– Vẽ chân dung bản thân trai/gái, tô màu trang phục.

– Làm bộ sưu tập trang phục bằng cách cắt dán vải vụn, sticker đại diện sở thích cá nhân.

– Bàn bạc vẽ bản thiết kế: trang phục bé trai bé gái.

– Trẻ nhận xét, nêu cải tiến nếu có.

4. Góc toán – khám phá:

– T1: +  Đếm và nhận biết chữ số theo khả năng.

+   Thí nghiệm: Bịt mắt đoán tên quả.

– T2: + Xếp hột hạt tạo thành số 0, 1, 2

         +  Xếp tương ứng 1 – 1

– T3 : + Tô màu số 2 in rỗng

+  Khám phá bộ phận cơ thể người

a. Các lĩnh vực hướng tới

 S: Trẻ nhận biết các chữ số, nhận ra quy tắc sắp xếp và có thể sao chép lại. Trẻ biết tên gọi, công dụng các bộ phận trên cơ thể.
– T: Kính lúp, ipad,…
– M: Ghép số với bộ phận cơ thể, đếm theo khả năng.

– E: Quy trình làm thí nghiệm

b. Chuẩn bị:

+  Tranh bé trai, bé gái, thẻ số. Chữ số 2 in rỗng. Bộ đồ dùng toán học, bảng dán, thẻ số.

+ Đồ dùng khám phá: Kính lúp, gương soi, bảng ghi chép, Ipad thông minh, bảng ghi chép. Bịt mắt, khay đựng hoa quả, bảng ghi chép.

+ Giáo cụ Mon: Số nhám, khay cát, thẻ số và chấm tròn. Bộ ghép hình cơ thể bé trai, bé gái

c. Cách chơi:

TC về trường mầm non, lớp học;

+ Cô cho trẻ đếm bộ phận cơ thể; tìm và gắn thẻ số tương ứng.

+ Hướng dẫn trẻ tô màu số 2 in rỗng, xếp hột hạt tạo thành số 0,1, 2

– Trẻ quan sát, phát hiện quy tắc và xếp tương ứng 1-1 theo khả năng.

+ Trẻ làm thí nghiệm:  Bịt mắt đoán tên quả.

+ Cô giới thiệu nội dung chơi, các giáo cụ ứng dụng của Mon, cách sử dụng giáo cụ để trẻ làm đúng.

+ Cô cho trẻ mang giáo cụ ra thảm để hoạt động.

+ Trong quá trính trẻ thao tác với giáo cụ, cô quan sát, hướng dẫn lại nếu thấy trẻ lúng túng và ghi chép lại. Cô gợi ý cho trẻ chuyển sang giáo cụ khác nếu thấy trẻ chơi thành thạo hoặc đã chán. Nhắc trẻ cất giáo cụ đúng nơi quy định

5. Góc thư viện

– T1: + Tìm và tô màu chữ đã học: a, ă, â.

+ Luồn hạt chữ cái: a, ă, â.

– T2: +  Kể chuyện theo tranh: Gấu con bị đau răng.

+ Ghép hình núm chữ cái vào tên bản thân.

– T3: + Xem sách, tranh truyện về chủ đề bản thân, chơi lô tô làm album ảnh.

+ Chơi với thẻ chữ cái: Đồ chữ, in chữ: a ă, â.

a. Các lĩnh vực hướng tới

S: Trẻ nhận biết và phát âm được chữ a, ă, â. Trẻ nhớ tên truyện, kể được truyện theo tranh

T: Sử dụng bảng gắn chữ, thẻ chữ, tranh truyện.
A: Trang trí chữ số, chữ cái đẹp mắt.

b. Chuẩn bị

– Thẻ chữ gỗ, bút sáp màu, bút chì, giấy A4. Hạt chữ cái, dây, rổ đựng hạt.
– Tivi, ipad, tranh ảnh, sách báo về chủ đề bản thân….

– Giáo cụ Mon: Khay cát, bút viết trên cát; chữ nhám; ghép hình núm chữ cái, thẻ tên. Bộ ảnh một ngày của bé.

c. Cách chơi

– Cô hướng dẫn trẻ tìm chữ cái và tô màu chữ cái đó, dùng thẻ gỗ chữ cái để đồ chữ a, ă, â. Trẻ viết chữ trên khay cát.

– Trẻ kể chuyện theo tranh “ Gấu con bị đau răng”

– Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi, giáo cụ Montessori, phiếu bài tập ra hoạt động.

– Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt với các giáo cụ Montessori

Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí

Lồng ghép các thành tố STEAM trong từng hoạt động chơi ở mỗi góc chơi cụ thể.

Sử dụng giáo cụ Mon phù hợp cho từng nội dung chơi ở các góc chơi.

Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:

+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định, gọn gàng, giữ gìn vệ sinh sạch sẽ và đi khi có nhu cầu.

+ Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và che miệng khi ho, hắt hơi.

+ Biết cầm thìa bằng tay phải, tay trái giữ vào thành bát để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ.

+ Biết tên các món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau….

+ Biết cùng cô chuẩn bị đồ dùng chia ăn: đĩa, thìa, khăn, khay chia cơm,…

+ Giúp cô một số công việc phù hợp với trẻ: chia thìa, xếp khăn, chia cơm,….

+ Sau khi ăn biết giúp cô dọn bàn, cất bàn,…đúng nơi quy định.

– Giờ ngủ:

+ Cho trẻ ổn định tổ chức, cùng đọc bài thơ  “Giờ đi ngủ” để nhắc lại nội quy khi giờ ngủ:

Vào giường đi ngủ
Không nghịch đồ chơi
Không gọi bạn ơi
Không cười khúc khích
Không ai tinh nghịch
Giơ chân giơ tay
Phải nằm cho ngay
Mắt thì mhắm lại.

+ Nghe nhạc nhẹ nhàng, thư giãn trước khi ngủ.

Hoạt động chiều Thứ 2 – Thực hiện vở bé với 5 điều BH dạy: ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh

– Chơi tự do các góc.

– HD trẻ thực hiện vở: tạo hình: trang trí váy bé gái

– TC: Bộ gõ cơ thể: Clap, clap, sound.

– Chiếc gương kì diệu

– Rèn vệ sinh rửa măt, rửa tay

 

3 HĐ Mon:

Hoạt động xách xô nước, múc nước, đổ nước.

–  – chơi đồ chơi lắp ghép đèn ông sao

– HĐ Mon: HĐ chuyển vật bằng thìa. (Bài 3)

 

– HĐ Mon: HĐ với tháp hồng (Bài 4)
4 Hoạt động trang trí đèn ông sao ở các góc

Chơi tự do

 

– Thực hiện vở BLQVT: nhận biết số 2 (Trang 6)

– HĐKNS: Hướng dẫn trẻ kĩ năng buộc dây giầy

Thực hiện vở LQVT trang 7: Trên dưới – Trước sau

 

– TC nghe nhạc – đoán cảm xúc

5 – Hoạt động mon: Hoạt động với thẻ số nhám 6,7,8 bài 1

Chơi tự do các góc

 

– HĐ Mon: HĐ nhu cầu của con người.

 

 

– HĐ Mon: HĐ với thẻ chữ nhám.

– TCVĐ: Trời nắng, trời mưa

(Biến tấu theo cảm xúc)

TC: ghép hình khuôn mặt

6 – Xem video ATGT: Truy tìm kho báu

– Mở dự án STEM “túi xinh tặng mẹ”.

– Liên hoan văn nghệ cuối tuần:

– Nêu gương bé ngoan.

 

Xem video ATGT: Truy tìm kho báu.

– Liên hoan văn nghệ cuối tuần:

– Nêu gương bé ngoan.

 

Xem video ATGT: Truy tìm kho báu.

– Liên hoan văn nghệ cuối tuần:

– Nêu gương bé ngoan

Hoạt động trả trẻ – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Truy tìm kho báu.

– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với giáo cụ Mon.

– Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ.

 

  1. LỚP STEAM

 

Hoạt động  

Tuần 1

 

 

Tuần 2

 

 

Tuần 3

 

 

Lưu ý

C.đề nhánh  Dự án STEAM “Đèn ông sao”

(29/9 – 03/10/2025)

Tôi là ai – Các giác quan của bé

 (6/10 – 10/10/2025)

Cảm xúc của bé

 (13/10 – 17/10/2025)

 
 

 

 

 

 

Đón trẻ,

Trò chuyện

 

* Cô đến sớm mở cửa, thông thoáng, làm vệ sinh phòng nhóm.

* Cô đón trẻ: Cô đón trẻ ở cửa lớp, trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe của con. Tiếp tục dạy tre thực hiện thuần thục nhận biết thẻ tên và gắn vào đúng tổ; nhận ra sự khác biệt khi mình đến muộn thì sẽ đứng ở vị trí khác với hôm qua mình đến sớm. Cho trẻ nghe các bài hát về chủ đề bản thân, về lễ hội trăng rằm. ( Giao tiếp với trẻ bằng tiếng anh: Hello teacher; Goodbye mother; goodbye father; goodbye, my name. …)

* Trò chuyện về 1 số hoạt động của bản thân tại gia đình buổi sáng dạy trước khi đi học, buổi tối trước khi đi ngủ.

–  Cô tổ chức cho trẻ chơi ở các góc chơi theo ý thích.

– Cùng cô chuẩn bị đồ dùng dạy học cho hoạt động học, phơi khăn, tưới cây….

 

 

 

 

TD sáng

*Thứ 2 hàng tuần chào cờ

* Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường

+ Tay : Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân

+ Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.

+ Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.

* Tổ chức trò chơi: Làm theo hiệu lệnh; Sử dụng bộ gõ cơ thể nhạc Moza.

Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng

Hoạt động học Thứ 2 HĐ LQVVH

Kể chuyện cho trẻ nghe “Chiếc đèn ông sao”.

HĐCB:

Kỹ Năng Sống “Đối phó với người lạ”

 

HĐ PTVĐ

– VĐCB: Bật liên tục về phía trước

+ TCVĐ: truyền tin

3 HĐ KPKH

Khám phá đèn ông sao

 

HĐLQVT

Định hướng không gian: Trên – Dưới ;Trước – Sau

HĐ KPKH

Khám phá nhận biết và thể hiện cảm xúc

Lồng ghép steam 5E
4 HĐ Tạo hình

Làm đèn ông sao

 

HĐ tạo hình

Thiết kế trang phục bạn trai, bạn gái bằng lá cây

HĐ TẠO HÌNH

Làm khuôn mặt cảm xúc

 

 

 

 

 

5 PTVĐ

VĐCB: Đi trên ghế thể dục

TCVĐ: Bé rước đèn qua cầu trăng

HĐ GDÂN

Dạy vận động: Đôi mắt xinh (Nguyễn Ngọc Thiện)

NH: Chiếc bụng đói. (Tiên cooke)

TC: Tai ai tinh.

HĐ GDÂN

+ NDTT

DH: Khuôn mặt cười (Nguyễn Hậu)

+ NDKH:

– Nghe hát: Gọi tên cảm xúc

+ TC: Ai đoán giỏi

6 HĐ Tổng kết dự án STEAM “Chiếc đầu lân”.

Đề tài: Hội vui múa lân

HĐ LQCC

Làm quen chữ cái a.

 

HĐ PT- TC – KN – XH

Làm gì khi cảm thấy lo lắng

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 – HĐCCĐ:  Nghe – đoán âm thanh “Rước đèn”

– HĐTT: :Dung dăng dung dẻ , nhảy lò cò.

– Chơi tự do: phấn, cát nước.

 

– HĐCCĐ: Quan sát cây khế

-HĐTT: rồng rắn lên mây, mèo đuổi chuột.

– ChơiTD: góc vận động

– HĐCCĐ: quan sát thời tiết

– HĐTT: tập tầm vông, lộn cầu vòng

– Chơi TD: Chơi đồ chơi ngoài trời.

3 – HĐQSCCĐ:  Thí nghiệm ánh sáng lung linh của đèn trung thu

– HĐTT: Bịp mắt, bắt dê – múa lân (Chơi TD:  .

 – HĐCCĐ: Thí nghiệm trứng chìm, trứng nổi

– HĐTT:tập tầm vông, lộn cầu vòng.

– Chơi TD:

– HĐCCĐ: Thí nghiệm Hoa nở trong nước”

– HĐTT: Lộn cầu vòng, vũ điệu hóa đá.

– Chơi TD: bóng, vòng, lá cây

4 – HĐCCĐ:  So sánh ánh sáng của đèn ông sao với ánh sáng tự nhiên

– HĐTT:  Chuyền đèn ông sao, kéo co

– Chơi TD:  Chơi với phấn, vòng bóng

– HĐCCĐ: cảm nhận mồ hôi trên cơ thể bé

– HĐTT: kéo co, ô ăn quan

– Chơi TD:   chơi khu trải nghiệm

– HĐCCĐ: quan sát bạn chơi – nhận xét cảm xúc

– HĐTT: bịp mắt bắt dê, lộn cầu vòng

– Chơi – TD: Chơi khu khám phá

 

5 HĐCCĐ: Tạo hình đèn ông sao từ thiên nhiên ( gom lá cây, cành khô, sỏi… xếp thành hình đèn ông sao.)

HĐTT: rước đèn ông sao, kéo co

Chơi TD:  Lá cây, phấn

– HĐCCĐ: quan sát tủ đồ cá nhân của trẻ.

– HĐTT: kéo cưa lưà xẻ, trồng nụ trồng hoa

– Chơi TD:  

*HĐCCĐ: Thu gom rác ở sân trường

*HĐTT: rồng rắn, truyền tin

* Chơi TD: chơi khu spa.

6 Sinh hoạt tập thể

Lồng ghép xuyên suôt với hoạt động tổng kết dự án STEAM “Chiếc đầu lân” với bé vui hội trăng rằm.

 

Sinh hoạt tập thể

HĐTT: Tập các bài PTVĐ, erobic

– TCTT:  Chung sức, vượt qua thử thách, hãy cùng trải nghiệm

– Chơi tự do với đồ chơi

Sinh hoạt tập thể

– HĐTT: Tập các bài PTVĐ, erobic

– TCTT:  mèo đuổi chuột, cướp cờ

– Chơi tự do: Lá cây, phấn 

Hoạt động (thay thế HDG) 4 HĐ trải nghiệm:

Làm bánh dẻo

HĐ trải nghiệm

Bé bóc lạc

HĐ trải nghiệm

Làm bánh mì que

 

Hoạt động góc Dự kiến nội dung chơi:

1. Góc phân vai:

– T1: Bán hàng nước giải khát: – Đóng vai người bán nước giải khát, pha chế các loại  đồ uống,…

– T2: Cửa hàng Spa :  Bé đóng vai chủ cửa hàng spa với các dịch vụ chăm sóc khách hàng như: Mát xa mặt, đắp mặt nạ, gội đầu, làm tóc, trang điểm,…

– T3: Cửa hàng nail :  Trẻ đóng vai người làm nail. Sơn móng tay, dán hình, hơ móng,…cho khách.Trang điểm cho khách theo yêu cầu.

a. Các lĩnh vực hướng tới

+ T ( Công nghệ): Trẻ sử dụng các đồ chơi để mô phỏng hoạt động: chế biến, pha chế đồ uống, nạo củ quả

+ E ( Kỹ thuật): Trẻ thực hiện được quy trình pha chế ( Nước lọc, đường, chanh, cam,…)

+A ( Nghệ thuật):

– Trẻ biết cách trang trí, bày thức ăn, nước uống  ra bàn đẹp mắt.

– Giáo dục trẻ dinh dưỡng sức khỏe qua việc nấu các món ăn.

– Giáo dục trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, rèn tính độc lập, tự cất đồ chơi đúng nơi quy định sau khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Đồ chơi nấu ăn, bàn ghế, tạp dề  các nguyên vật liệu rau, củ quả  để nấu ăn, …..

c. Cách chơi:

– Trẻ phân vai chơi , nạo củ quả, nấu ăn, bán hàng…

– Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi

2. Góc xây dựng:

– T1:  Xây dựng hàng rào, cổng chào khu vui chơi và các khu vực chơi trong khu vui chơi của bé.

– T2:  Lắp ghép đồ chơi cho khu chơi của bé.
– T3:  Xây dựng khu vui chơi của bé .

a. Các lĩnh vực hướng tới

+ S (Khoa học): Trẻ biết khuôn viên của khu vui chơi, đặc điểm, cấu tạo đồ chơi trong khu vui chơi.

+ T (Công nghệ): Sử dụng các nguyên vật liệu để xây dựng khuôn viên khu vui chơi ( gạch, sỏi,, cây….)

+ E ( Kỹ thuật): Trẻ biết quy trình xây dựng khuôn viên khu vui chơi

+ M ( Toán): Trẻ biết xếp tương ứng 1 – 1 xếp chồng, xếp cạnh các viên gạch

+ A ( Nghệ thuật):

Tạo ra khuôn viên khu vui chơi đẹp, bố cục hợp lý

GD trẻ không tranh giành đồ chơi của bạn, tính kiên trì, tỉ mỉ, làm việc có tính trật tự.

b. Chuẩn bị:

– Bản thiết kế bộ đồ dùng để xây dựng  bay, quần áo công nhân ….

c. Cách chơi:

– Trẻ biết phối hợp cùng nhau để xếp lớp học, xây dựng khu vui chơi của bé.

3. Góc tạo hình: 

– T1: Vẽ bé trai, bé gái.
–  T2: Thiết kế bộ sưu tập trang phục bé trai, bé gái.

– T3: Thiết kế mẫu tóc cho bạn trai, gái.

a. Các lĩnh vực hướng tới

T: Sử dụng đồ dùng: Kéo, keo, bút, sáp màu, giấy màu, lá cây, len sợi…

E: Quy trình chế tạo: khung ảnh, trang phục, mẫu tóc.

A: Trang trí khung ảnh, trang phục, mẫu tóc, cách cắt,xé, dán, vẽ.

b. Chuẩn bị:

– Khuôn xếp hình bé trai bé gái, giấy A4, bút chì, bút màu.

– Giấy màu, bút vẽ, bút sáp.
– Bìa cứng, nơ, kim tuyến, vải, cúc áo các màu,…

c. Cách chơi:

– Cho trẻ vẽ khu vui chơi, vườn hoa, nặn bút chì, thiết kế bộ trang phục bé trai bé gái, thiết kế các mẫu tóc

Nhận xét, nêu cải tiến nếu có

 

4. Góc toán – khám phá:

-T1 :  Đếm và nhận biết chữ số theo khả năng.

– T2 :  Xếp tương ứng 1 – 1

– T3 : Khám phá bộ phận cơ thể người.

– Thí nghiệm: Bịt mắt đoán tên quả.

a. Các lĩnh vực hướng tới

– S:  + Phân loại đồ dùng theo công dụng, màu sắc

+ Các hoạt động trong khu vui chơi

– T: Bịt mắt, khay đựng hoa quả, bảng ghi chép.

– E: Quy trình làm thí nghiệm

– A: Biết cách xếp tương ứng 1 – 1.

b. Chuẩn bị:

– Tranh bé trai, bé gái, thẻ số.

– Bộ đồ dùng toán học, bảng dán, thẻ số.

– Đồ dùng khám phá: Kính lúp, gương soi, bảng ghi chép,…

– Ipad thông minh, bảng ghi chép.

c. Cách chơi:

TC về  trang phục phù hợp với bản thân

+ Cô cho trẻ đếm và nhận biết chữ số theo khả năng.

+ Hướng dẫn trẻ tô màu số 2 in rỗng, xếp hột hạt tương ứng 1 – 1.

+ Trẻ làm thí nghiệm:  Bịt mắt đoán tên quả.

5. Góc thư viện

-T1: + Tìm và tô màu chữ đã học: a, ă, â.

+ Luồn hạt chữ cái: a, ă, â.

– T2: + Kể chuyện theo tranh: Gấu con bị đau răng.

+ Ghép hình núm chữ cái vào tên bản thân.

– T3: + Xem sách, tranh truyện về chủ đề bản thân, chơi lô tô làm album ảnh.

+ Chơi với thẻ chữ cái: Đồ chữ, in chữ: a ă, â.

a. Các lĩnh vực hướng tới

S: Trẻ nhận biết và phát âm được chữ a, ă, â. Trẻ nhớ tên truyện, kể được truyện theo tranh

T: Sử dụng bảng gắn chữ, thẻ chữ, tranh truyện.

A: Trang trí chữ số, chữ cái đẹp mắt.

b. Chuẩn bị

– Thẻ chữ gỗ, bút sáp màu, bút chì, giấy A4. Hạt chữ cái, dây, rổ đựng hạt.

– Tivi, ipad, tranh ảnh, sách báo về chủ đề bản thân….

c. Cách chơi

– Cô hướng dẫn trẻ tìm chữ cái và tô màu chữ cái đó, dùng thẻ gỗ chữ cái để đồ chữ a, ă, â. Trẻ viết chữ trên khay cát.

– Trẻ kể chuyện theo tranh “ Gấu con bị đau răng”

Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí

 

Lồng ghép các thành tố STEAM trong từng hoạt động chơi ở mỗi góc chơi cụ thể.

 

Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:

+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn

+ Đi vệ sinh đúng  nơi quy định và đi khi có nhu cầu.

+ Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ.

+ Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau….

– Nghe kể chuyện.

– Nghe nhạc thiền 10 phút.

Hoạt động chiều Thứ 2 – Thực hiện vở bé với 5 điều BH dạy: ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh

– chơi tự do các góc.

– Thực hành vở: tạo hình: trang trí váy bé gái

– chơi tự do các góc.

– Chiếc gương kì diệu

– Rèn vệ sinh rửa măt, rửa tay

 

3  Hoạt động:  Chăm sóc tóc

–  chơi đồ chơi lắp ghép đèn ông sao

– Thực hiện vở  KPKH MTXQ: Mắt –  mũi –  tai, để làm gì?

– TC: Bộ gõ cơ thể: Clap, clap, sound.

– Làm sách cảm xúc của bé

 – Chơi tự do

4 Hoạt động trang trí đèn ông sao ở các góc

Chơi tự do

 

– Thực hiện vở BLQVT: nhận biết số 2 (Trang 6)

–      Làm quen Tiếng Anh: Dạy trẻ phát âm tên của mình bằng tiếng anh qua phần mềm SmartKids.

 

Thực hiện vở LQVT trang 7: Trên dưới – Trước sau

 

– TC nghe nhạc – đoán cảm xúc

–      Làm quen Tiếng Anh: This is my ball

5 Hoạt động chiều

 HD trẻ 1 số kỹ năng phòng tránh xâm hại cơ thể

Chơi tự do các góc

 

– Nhìn đúng số, chạy đúng ghế

 

 

Đọc thơ cho trẻ nghe: “tâm sự của cái mũi” (Lê Thu Hương)

TCVĐ: Trời nắng, trời mưa

(Biến tấu theo cảm xúc)

TC: ghép hình khuôn mặt

6 – Mở dự án STEAM “Túi xinh tặng mẹ”.

– Xem video ATGT: Truy tìm kho báu

– Liên hoan văn nghệ cuối tuần:

– Nêu gương bé ngoan.

 

Xem video ATGT: Truy tìm kho báu.

– Liên hoan văn nghệ cuối tuần:

– Nêu gương bé ngoan.

 

Xem video ATGT: Truy tìm kho báu.

– Liên hoan văn nghệ cuối tuần:

– Nêu gương bé ngoan

 

Hoạt động trả trẻ – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: ……………………..

– Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ.