Kế hoạch giáo dục chủ đề Gia đình (Khối 3 tuổi)
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP MONTESSORI
| Hoạt động |
Tuần 1 |
Tuần 2
|
Tuần 3
|
Lưu ý |
|
| C.đề nhánh | Dự án STEAM: Tấm thiệp tặng mẹ
( 20/10 – 24/10) |
Ngôi nhà thân yêu của bé (Lồng ghép Lễ hội Haloween
( 27/10 – 31/10) |
Tình cảm gia đình bé
(Ôm, hôn, cười…với bố mẹ) ( 3/11- 7/11) |
||
| Đón trẻ,
Trò chuyện
|
* Lồng ghép quyền con người:
– Trẻ thực hiện hành vi văn minh trong trường, lớp. – Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt – Trò chuyện với trẻ về : + Các thành viên trong gia đình + Ngôi nhà của bé. + Đồ dùng trong gia đình + Tình cảm của mọi thành viên trong gia đình dành cho nhau – Tổ chức cho trẻ làm quen với giáo cụ Montessori trong lớp Khi có hiệu lệnh lắc chuông trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng. |
||||
| TD sáng | * Lồng ghép quyền con người:
– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần. * Thứ 2 hàng tuần chào cờ * Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường – Khởi động: đi nhẹ nhàng quanh lớp, kết hợp đi kiễng chân, đi bằng mũi bàn chân, chạy chậm sau đó về hàng . – Trọng động: + Hô hấp: gà gáy. + ĐT Tay: Giơ 2 tay ra phía trước – gập khuỷu tay đầu ngón tay chạm vai. + ĐT Chân: kiễng chân giơ tay lên – ngồi xuống đặt 2 tay lên đầu gối + ĐT Bụng: quay người sang 2 bên tay chống hông vặn mình + ĐT Bật: Bật chụm tách chân – Hồi tĩnh: đứng tại chỗ hít sâu thở nhẹ nhàng. * Tổ chức trò chơi: Vỗ cái tay lên đi; Tay rơi. |
Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Montesori. | |||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 | Giáo dục TC KNXH
Con nói lời yêu thương với mẹ |
PTVĐ
– VĐCB: Bò trong đường zic zac. – TCVĐ : Ném bóng vào rổ |
PTVĐ
– VĐCB: Trườn về phía trước. – TCVĐ : Cướp cờ |
|
| 3 | HĐ KPXH
Đề tài: Bé làm gì để giúp mẹ
|
HĐLQVT
Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 2 |
HĐ KPKH
Các thành viên trog gia đình
|
Áp dụng pp STEAM Montessori | |
| 4 | Âm nhạc
– NHTT: DH: Mẹ yêu không nào (Lê Xuân Thọ) – NDKH: NH: Chỉ có một trên đời (Trương Quang Lục) TCAN: Âm thanh gì |
Âm nhạc
– NHTT: Hát và vỗ tay theo tiết tấu chậm: Nhà của tôi (Thu Hiền) – NDKH: NH “Bé quét nhà” (Hà Đức Hậu) TCAN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật |
Âm nhạc
– NDTT: DH: Biết vâng lời mẹ (Minh Khang) – NDKH NH: Ba ngọn nến lung linh (Ngọc Lễ) TC: Ai nhanh nhất. |
||
| 5 | Thơ
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Hoa tặng mẹ |
Thơ
Dạy trẻ đọc thơ cho trẻ nghe “Thăm nhà bà” (Như Mạo) |
Kể truyện
Một bó hoa tươi thắm (St Phạm Mai Chi) |
||
| 6 | Tạo hình
Làm tấm thiệp tặng mẹ |
Tạo hình
Làm ngôi nhà
|
Tạo hình
Làm khung ảnh gia đình |
Áp dụng pp STEAM.
Montessori |
|
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ: QS cây hoa hồng
HĐTT: Lắng nghe âm thanh đầu tiên – Dung dăng dung dẻ. CTD: Khu cát nước |
HĐQSCCĐ: Quan sát thời tiết
HĐTT: Bịt mắt bắt dê, Thi xem đội nào nhanh CTD: Đồ chơi ngoài trời |
– HĐCCĐ : Cây bàng
– HĐTT: Ghế âm nhạc; Kéo cưa lừa xẻ. – CTD: Lá cây, phấn
|
Áp dụng pp STEAM |
| 3 | HĐCCĐ: Vẽ phấn – con đường mang quà về tặng mẹ
HĐTT: đá bòng CTD: Chơi với bóng, vòng, phấn |
HĐCCĐ: Xếp ngôi nhà từ lá cây
HĐTT: Kéo co, dù đập chuột CTT: Chơi với bóng, vòng, sỏi.
|
HĐQSCCĐ: Tạo hình người người thân từ hột hạt
HĐTT: Chim bay cò bay, thả đỉa baba CTD: Cát, nước, sỏi |
||
| 4 | HĐCCĐ: QS nguyên vật liệu làm thiệp tặng mẹ
HĐTT: Ai gõ cửa nhà tôi. Lộn cầu vồng CTD: Chơi với bóng, vòng, sỏi. |
HĐCCĐ: Quan sát ngoi nhà cao tầng
HĐTT: Trời nắng, trời mưa, Lộn cầu vồng CTD: Góc thư viện |
HĐQSCCĐ: Gửi thư yêu thương cho gia đình
HĐTT: Dung dăng dung dẻ, tìm người nhà CTD: Khu siêu thị |
||
| 5 | HĐCCĐ: Thí nghiệm Hoa nở trong nước
HĐTT: Lá và gió, Rồng rắn lên mây CTD: Chơi tự do Chơi với bóng, vòng. |
HĐCCĐ: Thí nghiệm “ Chất tan, chất không tan”
HĐTT: Nu na nu nống, cắp cua CTD: Khu siêu thị |
HĐCCĐ: Thí nghiệm “ Thổi bong bóng xà phòng”
HĐTT: Bóng tròn to, mèo đuổi chuột CTD: Đồ chơi ngoài trời |
||
| 6 | HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Kéo co, dù đập chuột – Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường. |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Truyền trứng, nhẩy bao bố – Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường. |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Vượt chướng ngại vật, đi cà kheo – Chơi TD: Chơi với cát, nước |
||
| Hoạt động (thay thế HĐG) |
3 |
HĐ trải nghiệm:
Nhặt rau mùng tơi |
HĐ trải nghiệm:
Bóc tách hạt ngô
|
HĐ trải nghiệm:
Làm cơm cuộn |
|
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
T1: Siêu thị mini T2 + T3: Nấu ăn cùng mẹ a. Mục đích – Yêu cầu: Các lĩnh vực hướng tới: S: Khám phá thực phẩm, biết được công việc của người bán hàng. T: Bộ đồ nấu ăn, tiền đồ chơi. E: Cầm cắt, bưng bê. M: Đếm, xếp tương ứng. b. Chuẩn bị: – Dụng cụ, dao, thớt – Dụng cụ nấu ăn – Máy ép hoa quả – Hoa quả, dưa chuột, cà rốt – Giáo cụ Mon: Thảm, bộ lau dọn nhà, bộ ấm chén… – Bàn, ghế, khăn trải bàn – Thìa, đũa, bát, cốc, đĩa khăn ăn hoặc giấy ăn c. Cách chơi: – Cô phân vai cho trẻ – Cô hỏi trẻ trong góc phân vai cô đã chuẩn bị những gì? Với những đồ dùng này các con sẽ hoạt động gì? – Trẻ chơi nấu ăn, cô phân công nhiệm vụ, bạn đi chợ, bạn nấu , bạn bầy món ăn… – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi 2. Góc xây dựng: T1: Khuôn viên nhà bé T2: Vườn của bé T3: Ngôi nhà của bé Các lĩnh vực hướng tới: – T: Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu công cụ dụng cụ như khối gỗ, lego, nắp chai, bảng thiết kế, phấn, bộ lắp ghép cây xanh, hoa; các giáo cụ Mon. – E: Trẻ biết quy trình các kĩ năng cần thiết để xây dựng nên các công trình. Đặt, xếp chồng, cầm nắm. – M: To – nhỏ, dài- ngắn, cao- thấp – A: Sáng tạo trong trang trí. b. Chuẩn bị: – Gạch nhựa, khối gỗ, bộ nút lắp ghép cây xanh, hoa; nút chai – Giáo cụ Mon: Tháp hồng, thang nâu, khối trụ không núm, khối trụ có núm, gậy đỏ. c. Cách chơi: – Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu để xây hàng rào: Gạch, các khối gỗ, Gậy đỏ, khối trụ có núm, khối trụ không núm (SD giáo cụ Mon) – Trẻ sử dụng giáo cụ thang nâu tạo thành cầu thang, đồ chơi lắp ghép để tạo thành đồ chơi như đu quay, cầu trượt, bập bênh… – Trẻ sử dụng đồ chơi lắp ghép, khối gỗ các loại, Khối trụ không núm để tạo thành các ngôi nhà, hoặc xếp thành dãy các nhà tầng – Nhắc trẻ đoàn kết khi chơi 3. Góc toán – khám phá * Toán: – Đếm, nhận biết 3 – Gộp 2 nhóm thành 1 nhóm – Ghép đôi * Khám phá: – KPXH: Tìm hiểu về công việc của bố mẹ, Khám phá đồ dùng trong gia đình, xem tranh ảnh các thành viên trong gia đình – Thí nghiệm: Hoa nở trong nước, chất tan không tan, bong bóng xà phòng a. Mục đích, yêu cầu Các lĩnh vực hướng tới: S: Quan sát, so sánh nhóm nhiều – ít, Tìm hiểu về con người, công việc, đời sống, Quan sát hiện tượng tự nhiên (tan – nở – nổi) T: Dùng học cụ Montessori, Sử dụng thẻ, hình ảnh, video về nghề nghiệp của các thành viên trong gia đình. Dùng cốc, nước, vật thể làm công cụ thí nghiệm E: Các thao tác sắp xếp, ghép cặp chính xác, dự đoán kết quả, quy trình làm thí nghiệm. A: Vẽ số, vẽ nhóm đối tượng 1, vẽ tranh nối cặp, Quan sát màu sắc, tạo hình thí nghiệm hấp dẫn M: Nhận biết số lượng 3, thao tác đếm, gộp nhóm, Phân loại, đếm số người, nhóm nghề nghiệp, So sánh lượng nước, thời gian, số bong bóng b. Chuẩn bị – Đồng hồ, bát, thìa, 1 búp bê, quạt mini…, thẻ số 3 – Tranh vẽ đồ dùng trong gia đình…và bóng của hình đó, bút màu – Khay cát (bột), bảng chữ số nhám 3 – Thẻ số nhám – Thẻ tranh về các thành viên trong gia đình – Nước, xà phòng, muối, cát, đường, dầu ăn, hoa giấy… – Cốc đựng nước, chai nước, khăn thấm c. Cách chơi Cô giới thiệu nội dung chơi, các giáo cụ ứng dụng của Mon, cách sử dụng giáo cụ để trẻ làm đúng. Cô cho trẻ mang giáo cụ ra thảm để hoạt động. – Trong quá trính trẻ thao tác với giáo cụ, cô quan sát, hướng dẫn lại nếu thấy trẻ lúng túng và ghi chép lại. Cô gợi ý cho trẻ chuyển sang giáo cụ khác nếu thấy trẻ chơi thành thạo hoặc đã chán. Nhắc trẻ cất giáo cụ đúng nơi quy định 4. Góc thư viện – chữ cái: * Chữ cái: e, ê – Trẻ tìm chữ cái: và tô màu chữ cái đó. – Trẻ tìm chữ cái và luồn dây – Đồ chữ – Trẻ viết chữ trên khay cát – Trẻ cầm thẻ chữ cái nhám đọc chữ và sờ các nét của chữ. * Góc sách truyện: – Xem sách, truyện, video về ngôi nhà, gia đình – Kể chuyện theo tranh, Sắp xếp tranh logic “ Bé giúp mẹ, Gia đình nhà Thỏ, Cả nhà thương nhau” a. Mục đích – Yêu cầu : Các lĩnh vực hướng tới : S: Nhận biết hình dạng chữ, cảm giác xúc giác, Khám phá sách, nội dung câu chuyện. T: Dùng chữ nhám Montessori, Sử dụng sách, kệ mini, rối tay. E: Theo dõi, sắp xếp chữ đúng thứ tự, Sắp xếp tranh logic theo chủ đề A: Viết, tô, lắng nghe âm thanh chữ M: Nhận biết số lượng sách, phân loại theo thể loại, Liên kết chữ – âm – từ b. Chuẩn bị: – Bộ thẻ chữ nhám e,ê; khay luyện viết, viết chữ trên cát. – Giấy A4, kéo, keo; Bút mầu. – Vở bé làm quen với chữ cái; Phiếu bài tập chữ cái. c. Cách chơi : – Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi, giáo cụ Montessori, phiếu bài tập ra hoạt động. – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt với các giáo cụ Montessori – Cô hướng dẫn trẻ nếu trẻ chưa biết dùng giáo cụ, hoạt động với giáo cụ. 5. Góc tạo hình: Tấm thiệp tặng mẹ, Làm đèn ngủ để bàn, làm ngôi nhà, Trang trí khung ảnh gia đình Các lĩnh vực hướng tới: – E: sử dụng các kỹ năng vẽ, cắt dán, để tạo thành sản phẩm tạo hình; – T: sử dụng các nguyên vật liệu TN, phế thải để tạo ra sản phẩm tạo hình – A: Phát triển sự sáng tạo của trẻ trong từng sản phẩm. b. Chuẩn bị: – Sáp màu, giấy a4, bìa, lõi giấy vệ sinh, giấy màu, keo, bàn ghế, khăn lau, đĩa đựng sản phẩm… c. Cách chơi: – Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng, nguyên vật liệu ra hoạt động – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ tạo ra được các sản phẩm |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | * Lồng ghép quyền con người:
– Thực hiện hành vi văn hóa, vệ sinh trong ăn uống. Trẻ học cách ăn uống lành mạnh và quy tắc, hành vi lịch sự khi ăn uống. – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn: + Rửa tay xà phòng trước khi ăn + Đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi khi có nhu cầu. + Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ. + Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau…. + Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt… – Nghe kể chuyện. – Nghe nhạc thiền 10 ph. |
||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | – Thực hiện vở tạo hình: Vẽ làn tặng mẹ (Trang 8)
– Chơi Tc: mang quà về cho mẹ |
– Thực hiện vở GDKNS: Bé làm sau khi đi vệ sinh (Trang 4)
– Trò chơi: Ai gõ cửa nhà tôi |
– Trẻ thực hiện vở HĐLQVT: Ghép đôi
– Trò chơi: Ai thế nhỉ? |
|
| 3 | – HĐ Montessori
Hoạt động chuyển hột hạt với nhíp (Góc THCS) – TC về tấm thiệp tặng mẹ – Chơi: Ai nhanh nhất |
– HĐ Montessori
Hoạt động với thẻ đồng dao (Góc ngữ)
– Đọc 5 điều Bác Hồ dạy |
– HĐ Montessori
Ảnh các thành viên trong gia đình (Góc Văn hóa – địa lý) – Chơi tự do theo ý thích |
||
| 4 | – Thực hiện vở: Bé làm quen với vở chữ cái e, ê (Trang 8, 8)
– Trò chuyện: Con muốn nói gì với mẹ |
– Trẻ thực hiện vở HĐLQVT: Đếm, nhận biết 3
– Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkids: Dady |
– Thực hiện vở: Bé làm quen với vở chữ cái ư (Trang 11)
– Trò chơi: Kéo cửa lừa xẻ |
||
| 5 | – HĐ Montessori
Khối trụ có núm số 1 (Góc cảm giác) – Giới thiệu câu chuyện: Tấm thiệp tặng mẹ
|
– HĐ Montessori
Hoạt động với thẻ số nhám 4,5,6 (góc toán) – Làm quen với câu chuyện “Chiếc ấm sành nở hoa” |
– HĐ Montessori
Bộ núm trúm số 2 (Góc cảm giác) – Chơi nu na nu nống |
||
| 6 | – BD văn nghệ các bài hát về mẹ
– Nêu gương bé ngoan – Đóng dự án: Tấm thiệp tặng mẹ” |
– Biểu diễn văn nghệ
– Nêu gương bé ngoan
|
– Biểu diễn văn nghệ
– Nêu gương bé ngoan
|
||
| Hoạt động trả trẻ. | – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Đèn tín hiệu giao thông.
– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với giáo cụ Mon. – Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ. |
||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP STEAM
| Hoạt động |
Tuần 1 |
Tuần 2
|
Tuần 3
|
Lưu ý |
||
| C.đề nhánh | Dự án STEAM: Tấm thiệp tặng mẹ
( 20/10 – 24/10) |
Ngôi nhà thân yêu của bé (Lồng ghép Lễ hội Haloween
( 27/10 – 31/10) |
Tình cảm gia đình bé
(Ôm, hôn, cười…với bố mẹ) ( 3/11- 7/11) |
|||
| Đón trẻ,
Trò chuyện
|
* Lồng ghép quyền con người:
– Trẻ thực hiện hành vi văn minh trong trường, lớp. – Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. – Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt – Trò chuyện với trẻ về : + Tên lớp học của bé, tên trường mầm non bé học. + Nhận biết lớp học của bé qua hình ảnh, trang trí, tên lớp phía bên ngoài. + Nhận biết tên góc chơi trong lớp học của bé + Nhận biết tổ nhóm của bé ở bảng đa năng…. – Tổ chức cho trẻ làm quen với đồ dùng trong lớp Khi có hiệu lệnh lắc chuông trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng. |
|||||
| TD sáng | * Lồng ghép quyền con người:
– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần. * Thứ 2 hàng tuần chào cờ * Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường – Khởi động: đi nhẹ nhàng quanh lớp, kết hợp đi kiễng chân, đi bằng mũi bàn chân, chạy chậm sau đó về hàng . – Trọng động: + Hô hấp: gà gáy. + ĐT Tay: Giơ 2 tay ra phía trước – gập khuỷu tay đầu ngón tay chạm vai. + ĐT Chân: kiễng chân giơ tay lên – ngồi xuống đặt 2 tay lên đầu gối + ĐT Bụng: quay người sang 2 bên tay chống hông vặn mình + ĐT Bật: Bật chụm tách chân – Hồi tĩnh: đứng tại chỗ hít sâu thở nhẹ nhàng. * Tổ chức trò chơi: Vỗ cái tay lên đi; Tay rơi.
|
Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng | ||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 | Giáo dục kỹ năng sống
Con nói lời yêu thương với mẹ (mt 70) |
PTVĐ
– BTPTC: Tay 1; Lưng bụng, lườn 1; Chân: 1; bật 3 – VĐCB: Bò trong đường zic zac. – TCVĐ : Ném bóng vào rổ |
PTVĐ
– BTPTC: Tay 1; Lưng bụng, lườn 1; Chân: 1; bật 3 – VĐCB: Trườn về phía trước. – TCVĐ : Cướp cờ |
||
| 3 | HĐ KPXH
Đề tài: Bé làm gì để giúp mẹ
|
HĐLQVT
Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 2
|
HĐ KPKH
Các thành viên trog gia đình
|
Áp dụng pp STEAM | ||
| 4 | Âm nhạc
– NHTT: DH: Mẹ yêu không nào (Lê Xuân Thọ) – NDKH: NH: Chỉ có một trên đời (Trương Quang Lục) TCAN: Âm thanh gì |
Âm nhạc
– NHTT: Hát và vỗ tay theo tiết tấu chậm: Nhà của tôi (Thu Hiền) – NDKH: NH “Bé quét nhà” (Hà Đức Hậu) TCAN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật |
Âm nhạc
– NDTT: DH: Biết vâng lời mẹ (Minh Khang) – NDKH NH: Ba ngọn nến lung linh (Ngọc Lễ) TC: Ai nhanh nhất. |
|||
| 5 | Thơ
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Hoa tặng mẹ |
Thơ
Dạy trẻ đọc thơ cho trẻ nghe “Thăm nhà bà” (Như Mạo) |
Truyện
Kể truyện cho trẻ nghe Một bó hoa tươi thắm (St Phạm Mai Chi) |
|||
| 6 | Tạo hình
Làm tấm thiệp tặng mẹ
|
Tạo hình
Làm ngôi nhà
|
Tạo hình
Làm khung ảnh gia đình
|
Áp dụng pp STEAM.
|
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ: QS cây hoa hồng
HĐTT: Lắng nghe âm thanh đầu tiên – Dung dăng dung dẻ. CTD: Khu cát nước |
HĐQSCCĐ: Quan sát thời tiết
HĐTT: Bịt mắt bắt dê, Thi xem đội nào nhanh CTD: Đồ chơi ngoài trời |
– HĐCCĐ : Cây bàng
– HĐTT: Ghế âm nhạc; Kéo cưa lừa xẻ. – CTD: Lá cây, phấn
|
Áp dụng pp STEAM |
|
| 3 | HĐCCĐ: Vẽ phấn – con đường mang quà về tặng mẹ
HĐTT: đá bòng CTD: Chơi với bóng, vòng, phấn |
HĐCCĐ: Xếp ngôi nhà từ lá cây
HĐTT: Kéo co, dù đập chuột CTT: Chơi với bóng, vòng, sỏi.
|
HĐQSCCĐ: Tạo hình người người thân từ hột hạt
HĐTT: Chim bay cò bay, thả đỉa baba CTD: Cát, nước, sỏi |
|||
| 4 | HĐCCĐ: QS nguyên vật liệu làm thiệp tặng mẹ
HĐTT: Ai gõ cửa nhà tôi. Lộn cầu vồng CTD: Chơi với bóng, vòng, sỏi. |
HĐCCĐ: Quan sát ngoi nhà cao tầng
HĐTT: Trời nắng, trời mưa, Lộn cầu vồng CTD: Góc thư viện |
HĐQSCCĐ: Gửi thư yêu thương cho gia đình
HĐTT: Dung dăng dung dẻ, tìm người nhà CTD: Khu siêu thị |
|||
| 5 | HĐCCĐ: Thí nghiệm Hoa nở trong nước
HĐTT: Lá và gió, Rồng rắn lên mây CTD: Chơi tự do Chơi với bóng, vòng. |
HĐCCĐ: Thí nghiệm “ Chất tan, chất không tan”
HĐTT: Nu na nu nống, cắp cua CTD: Khu siêu thị |
HĐCCĐ: Thí nghiệm “ Thổi bong bóng xà phòng”
HĐTT: Bóng tròn to, mèo đuổi chuột CTD: Đồ chơi ngoài trời
|
|||
| 6 | HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Kéo co, dù đập chuột – Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường. |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Truyền trứng, nhẩy bao bố – Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường. |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Vượt chướng ngại vật, đi cà kheo – Chơi TD: Chơi với cát, nước |
|||
| Hoạt động (thay thế HĐG) |
3 |
HĐ trải nghiệm:
Nhặt rau mùng tơi |
HĐ trải nghiệm:
Bóc tách hạt ngô
|
HĐ trải nghiệm:
Làm cơm cuộn |
||
| Hoạt động góc |
|
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | * Lồng ghép quyền con người:
– Thực hiện hành vi văn hóa, vệ sinh trong ăn uống. Trẻ học cách ăn uống lành mạnh và quy tắc, hành vi lịch sự khi ăn uống. – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn: + Rửa tay xà phòng trước khi ăn + Đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi khi có nhu cầu. + Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ. + Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau…. + Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt… – Nghe kể chuyện. – Nghe nhạc thiền 10 ph. |
|||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | – Thực hiện vở tạo hình: Vẽ làn tặng mẹ (Trang 8)
– Chơi Tc: mang quà về cho mẹ |
– Thực hiện vở GDKNS: Bé làm sau khi đi vệ sinh (Trang 4)
– Trò chơi: Ai gõ cửa nhà tôi |
– Trẻ thực hiện vở HĐLQVT: Ghép đôi
– Trò chơi: Ai thế nhỉ? |
||
| 3 | – Trò chuyện về tấm thiệp tặng mẹ
– Chơi: Ai nhanh nhất |
– Đọc 5 điều Bác Hồ dạy – Ôn lại bài hát: Mẹ yêu không nào. |
– Ảnh các thành viên trong gia đình.
– Chơi tự do theo ý thích |
|||
| 4 | – Thực hiện vở: Bé làm quen với vở chữ cái e, ê (Trang 8, 8)
– Trò chuyện: Con muốn nói gì với mẹ – Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkisds: Dady |
– Trẻ thực hiện vở HĐLQVT: Đếm, nhận biết 3
– Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkids: mom
|
– Thực hiện vở: Bé làm quen với vở chữ cái ư (Trang 11)
– Trò chơi: Kéo cửa lừa xẻ
|
|||
| 5 | – Giới thiệu câu chuyện: Tấm thiệp tặng mẹ
– Trò chơi: Tìm đúng nhà |
– Làm quen với câu chuyện “Chiếc ấm sành nở hoa”
– Trò chơi: Chơi các góc |
– Chơi nu na nu nống.
– Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkisds: Baby |
|||
| 6 | – Biểu diễn văn nghệ các bài hát về mẹ
– Nêu gương bé ngoan – Đóng dự án: Tấm thiệp tặng mẹ” |
– Biểu diễn văn nghệ
– Nêu gương bé ngoan – Mở dự án “bập bênh vui nhộn” |
– Biểu diễn văn nghệ
– Nêu gương bé ngoan
|
|||
| Hoạt động trả trẻ. | – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Đèn tín hiệu giao thông.
– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với giáo cụ Mon. – Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ. |
|||||