Kế hoạch giáo dục chủ đề giao thông (Khối 3 tuổi)
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP MONTESSORI
| Hoạt động | Tuần 1
(5/1-9/1/2026) |
Tuần 2
(12/1-16/1/2026) |
Tuần 3
(19/1-23/1/2026) |
Tuần 4
(26/1-30/1/2026) |
Lưu ý | |
| C.đề nhánh | Dự án STEAM: Chiếc ô tô con | Con thuyền mơ ước | Tàu hỏa | Máy bay | ||
| Đón trẻ,
Trò chuyện
|
– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.(Quyền được bảo vệ)
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. * Cô đến sớm mở cửa, thông thoáng, làm vệ sinh phòng nhóm. * Cô đón trẻ: Cô đón trẻ ở cửa lớp, trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe của con. Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ khi đến lớp. Hướng dẫn trẻ kỹ năng thực hành cuộc sống: Cất ba lô đúng nơi quy định. Cho trẻ nghe các bài hát về gia đình, chơi đồ chơi theo ý thích. * Hỏi lại trẻ về các nội quy của lớp mình – Trò chuyện cảm xúc của trẻ về 2 ngày nghỉ cuối tuần – Trò chuyện “Sáng nay khi đến lớp, con đi bằng phương tiện gì?” – Trò chuyện “Con nhìn thấy những phương tiện nào trên đường?” – Trò chuyện “Ô tô chạy ở đâu? Tàu hỏa chạy ở đâu? Thuyền chạy ở đâu?”. – Trò chuyện “Khi ngồi trên ô tô, con cần làm gì để an toàn?” – Trẻ chơi với giáo cụ Montessori – Khi có hiệu lệnh trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng. |
|||||
| TD sáng | * Cho trẻ chào cờ, hát Quốc ca.
* Cho trẻ tập thể dục sáng: * Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.( Quyền sống) – Hô hấp: Hít vào, thở ra. – Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. – Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái- quay sang phải. – Chân: ngồi xổm; đứng lên, – Bật: Bật tại chỗ ( Tập với bài hát chủ đề gt) * Cho trẻ múa hát tập thể. * Chơi TCVĐ: Ô tô về bến. |
Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng | ||||
| Hoạt động học | 2 | GD DD-SK
KNS: – Dạy trẻ thoát hiểm khi bị bỏ quên trong xe ô tô. |
PTVĐ
Bước lên xuống ghế cao 30cm
|
PTVĐ
Chuyền bóng sang hai bên hàng dọc
|
Kỹ năng chuyên biệt
Dạy trẻ cách xử lý khi bị đi lạc
|
|
| 3 | KPKH
Khám phá chiếc xe ô tô con của bé ( xe ô tô đồ chơi)
|
HĐGD STEAM KPKH
Khám nguyên liệu làm thuyền ( 5E) |
LQVT
Nhận biết, phân biệt hình tam giác, hình chữ nhật |
KPKH
Khám phá chiếc máy bay
|
Áp dụng pp STEAM | |
| 4 | Tạo hình
Làm chiếc ô tô con
|
Âm nhạc
+ NDTT: – Hát VĐ: Em đi chơi thuyền + NDKH: – NH: Bạn ơi có biết. – TCÂN: Ai nhanh nhất. |
Âm nhạc
+ NDTT: – Hát VĐ: Đoàn tàu nhỏ xíu + NDKH: – NH: Những con đường em yêu – TCAN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật |
Âm nhạc
+ NDTT: – Nghe hát: Anh phi công ơi + NDKH: – DH: bé làm phi công – TCAN: Hát theo hình vẽ |
||
| 5 | TRUYỆN
Kể truyện cho trẻ nghe: Ô tô con học bài |
TRUYỆN
Kể chuyện cho trẻ nghe: Ai quan trọng hơn |
THƠ
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Đoàn tàu lăn bánh |
THƠ
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Ơi chiếc máy bay |
||
| 6 | Âm nhạc
+ NDTT: – Hát và vđ múa minh họa: bé thích ô tô – Nguyễn Văn Tí + NDKH: – Nghe hát: Chúng em với an toàn giao thồng – Hoàng Phong – TCÂN: Nhìn đồ dùng đoán tên bài hát |
Tạo hình
Làm chiếc thuyền từ bẹ chuối
|
Tạo hình
Làm đoàn tàu
|
Tạo hình
Làm máy bay
|
Áp dụng pp STEAM ở hoạt động tạo hình | |
| Hoạt động làm quen tiếng Anh với NNN | 4 | Let’s sing: One/ Two/ Three
|
Let’s practice: One/ Two/ Three | Let’s talk: This is One/ Two/ Three
|
Let’s play: One/ Two/ Three | |
| 6 | Let’s sing: One/ Two/ Three
|
Let’s practice: One/ Two/ Three | Let’s talk: This is One/ Two/ Three
|
Let’s play: One/ Two/ Three | ||
| Hoạt động ngoài trời | 2 | HĐCCĐ: QS cây lan ý
– HĐTT: Chơi đi đi đúng tín hiệu đèn giao thông. – Chơi tự do: khu cát nước |
– HĐCCĐ:
QS dạ yến thảo – HĐTT: ô tô và chim sẻ, kéo co. – Chơi tự do. Siêu thị |
HĐQSCCĐ : Xếp đoàn tàu từ lá cây
– HĐTT: TCVĐ: tàu hỏa, đập chuột – Chơi TD: Phấn, vòng, bảng, lá cây… |
– HĐCCĐ: Quan sát đồ chơi ngoài trời máy bay
HĐTT: Chim bay – cò bay Dung dăng dung dẻ – Chơi tự do: Phấn, vòng, bảng, lá cây |
ƯD PP STEAM |
| 3 | – HĐCCĐ:tìm hiểu nguyên vật liệu làm ô tô con.
– HĐTT: Tạo dáng, truyền tin – Chơi tự do. chăm sóc vườn rau. |
– HĐCCĐ:
QS: Bầu trời – HĐTT: truyền tin, cây cao, cỏ thấp – Chơi tự do: Thư viện |
– HĐCCĐ:
Quan sát cây xà lách -HĐTT: Kẹp bóng làm đoàn tàu, đạp bóng; – Chơi tự do Cát, nước, hột hạt…. |
HĐCCĐ:
Mô hình ngã tư đường phố – HĐTT: thả đỉa ba ba, rồng rắn – Chơi tự do cát, đá, lá, sỏi… |
||
| 4 | HĐCCĐ: Quan sát xe ngã tư đường phố.
– HĐTT: Chơi em đi qua ngã tư đường phố – Chơi tự do: đồ chơi ngoài trời. |
– HĐCCĐ:
Quan sát vườn rau. HĐTT:về bến; chi chành Chơi tự do. Chơi ở khu khám phá |
– HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết trong ngày – HĐTT: chi chành, mèo đuổi chuột Chơi tự do. đồ chơi ngoài trời. |
– HĐCCĐ:
Quan sát cây bàng – HĐTT: Bơm xe đạp; Rồng rắn Chơi tự do. Cát, nước, hột hạt…. |
||
| 5 | – HĐCCĐ: TN bánh xe cầu vồng
– HĐTT: chơi luật giao thông. – Chơi TD : Đồ chơi ngoài trời |
– HĐCCĐ:
TN: Vũ điệu của sữa – HĐTT: Đèn đỏ đèn xanh, lộn cầu vồng – Chơi TD: Khu Spa cho bé |
– HĐCCĐ:
TN Cơn mưa sắc màu ( 5E) – HĐTT: ai nhanh hơn, vượt chướng ngại vật – Chơi TD: Chơi với bóng, vòng, bảng |
– HĐCCĐ:
Thí nghiệm: hạt tiêu chạy trốn – HĐTT: một hai ba; trồng nụ trồng hoa – Chơi tự do: đồ chơi ngoài trời. |
||
| 6 | HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Đập chuột, đi cà kheo |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Chèo thuyền, nhảy bao bố |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Chuyền bóng; bật qua các ô
|
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Ném vòng cổ chai, truyền bóng |
||
| Hoạt động (thay thế HĐ góc) | 3 | Làm bánh mỳ pate
|
Làm bỏng ngô | Làm bánh piza | Thực hành sân chơi giao thông
|
|
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
T1: Quầy Pha Chế Nhí T2: Quán Ăn Bến Cảng T3: Tiệm Ăn Nhà Ga T4: Quầy Ăn Sân Bay a. Mục đích – Yêu cầu: Các lĩnh vực hướng tới: T (công nghệ): Dùng dao nạo, thìa, muỗng, bộ đồ nấu ăn, dụng cụ pha chế M (toán): đong, đo, đếm, b. Chuẩn bị: – Dụng cụ nấu ăn – Dụng cụ pha chế – Rau, củ, siro, sữa chua, kem… c. Cách chơi: – Cô phân vai cho trẻ – Cô hỏi trẻ trong góc phân vai cô đã chuẩn bị những gì? Với những đồ dùng này các con sẽ hoạt động gì? – Trẻ chơi bán hàng, cô phân công nhiệm vụ, bạn đi mua, bạn đứng quầy bán , bạn bầy sắp xếp đồ dùng… – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi 2. Góc xây dựng: T1: Xây bến đỗ xe ô tô con T2: Xây biển – đảo T3: Xây đường ray tàu hỏa T4: Xây sân bay Nội Bài Các lĩnh vực hướng tới: S: Trẻ biết nơi hoạt động của các phương tiện giao thông: ô tô chạy trên đường bộ, thuyền chạy dưới nước, tàu hỏa chạy trên đường ray, máy bay bay trên bầu trời. T: Bản thiết kế, bay, xô kéo, bút vẽ để kết nối và tạo ra các mô hình A: Thiết kế, trang trí M: Đếm b. Chuẩn bị: – Gạch nhựa, khối gỗ, mô hình cây. – Khối gạch, cây nhựa. – Khối gỗ, lego, nắp chai, ống hút. – Giáo cụ Mon: Tháp hồng, thang nâu, khối trụ không núm, khối trụ có núm, gậy đỏ. c. Cách chơi: – Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu để xây hàng rào: Gạch, các khối gỗ, Gậy đỏ, khối trụ có núm, khối trụ không núm (SD giáo cụ Mon) – Trẻ sử dụng giáo cụ thang nâu, đồ chơi lắp ghép để tạo thành bậc thang, lối đi… – Trẻ sử dụng đồ chơi lắp ghép, khối gỗ các loại, Khối trụ không núm để tạo thành các ngôi nhà, hoặc xếp thành dãy các nhà tầng – Nhắc trẻ đoàn kết khi chơi 3. Góc toán – khám phá * Toán: – Đếm trong phạm vi 5 – Hình tam giác, hình chữ nhật – Hình tròn, hình vuông * Khám phá khoa học: – Khám phá các bộ phận của xe con – Khám phá nơi hoạt động của các phương tiện giao thông: ô tô chạy trên đường bộ, thuyền chạy dưới nước, tàu hỏa chạy trên đường ray, máy bay bay trên bầu trời qua mô hình * Thí nghiệm – Chìm nổi a. Mục đích, yêu cầu Các lĩnh vực hướng tới: S: Nhận biết đặc điểm của vật (cạnh – góc – hình dáng), phân loại theo thuộc tính, Tìm hiểu cấu tạo – chức năng của từng bộ phận, tìm hiểu đặc tính vật (nặng – nhẹ, đặc – rỗng). T: Kính lúp, mô hình, điện thoại thông minh, ipad E: Sắp xếp, phân loại, lắp ghép A: Vẽ tranh, tạo hình, trang trí, In, tô màu. M: Đếm, xác định, so sánh b. Chuẩn bị – đồ chơi PTGT, giấy A4, bút chì, bút màu – Tranh có nội dung cho trẻ hoạt động – Vở bé LQVT – Hình ảnh, video về nơi hoạt động của các phương tiện giao thông c. Cách chơi Cô giới thiệu nội dung chơi, các giáo cụ ứng dụng của Mon, cách sử dụng giáo cụ để trẻ làm đúng. Cô cho trẻ mang giáo cụ ra thảm để hoạt động. – Trong quá trính trẻ thao tác với giáo cụ, cô quan sát, hướng dẫn lại nếu thấy trẻ lúng túng và ghi chép lại. Cô gợi ý cho trẻ chuyển sang giáo cụ khác nếu thấy trẻ chơi thành thạo hoặc đã chán. Nhắc trẻ cất giáo cụ đúng nơi quy định 4. Góc thư viện – chữ cái: * Chữ cái: p, q – Trẻ tìm chữ cái: và tô màu chữ cái đó. – Trẻ tìm chữ cái và luồn dây – Đồ chữ – Trẻ viết chữ trên khay cát – Trẻ cầm thẻ chữ cái nhám đọc chữ và sờ các nét của chữ. * Góc sách truyện: – Xem sách, truyện, video về chủ đề động vật – Kể chuyện theo tranh “Chiếc ô tô màu đỏ thông minh, con thuyền bé xíu trên biển xanh, chuyến bay đầu tiên” a. Mục đích – Yêu cầu : Các lĩnh vực hướng tới : S: Trẻ tìm hiểu về nơi hoạt động của các phương tiện giao thông T: Sử dụng thẻ chữ nhám, sách truyện, ipad, điện thoại thông minh, rối E: Thực hành lần theo nét chữ, thực hiện kỹ năng vận động tinh A: Đồ chữ b. Chuẩn bị: – Bộ thẻ chữ nhám p, q ; khay luyện viết, viết chữ trên cát. – Giấy A4, kéo, keo; bút chì. – Vở bé làm quen với chữ cái; Phiếu bài tập chữ cái. – Tranh ảnh, sách truyện, thẻ tranh logic c. Cách chơi : – Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi, giáo cụ Montessori, phiếu bài tập ra hoạt động. – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt với các giáo cụ Montessori – Cô hướng dẫn trẻ nếu trẻ chưa biết dùng giáo cụ, hoạt động với giáo cụ. – Trẻ chơi với thẻ logic, xem tranh ảnh, kể chuyện 5. Góc tạo hình: – Xé – dán ô tô – In bánh xe bằng miếng bọt biển, len, nắp chai. – Gấp giấy tạo thuyền – Làm thuyền từ bèo bồng – Ghép toa tàu từ các hình học – Vẽ đường ray – tàu hỏa – Gấp máy bay giấy – Vẽ bầu trời và máy bay a. Các lĩnh vực hướng tới: – A: Vẽ – tô sáng tạo sản phẩm. – T: Giấy màu, bút vẽ, kéo, bút sáp, hoa khô, ruy băng, hồ dán, len…. – E: Tô màu, nối, vẽ, in, lắn. b. Chuẩn bị: – Sáp màu, giấy a4, giấy màu, keo, bàn ghế, khăn lau, màu nước, con lăn, lõi giấy vệ sinh, lá cây, đĩa đựng sản phẩm… c. Cách chơi: – Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng, nguyên vật liệu ra hoạt động – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ tạo ra được các sản phẩm. |
ứng dụng PP
STEAM |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:
+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn + Đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi khi có nhu cầu. + Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ. + Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau…. – Nghe kể chuyện. – Nghe nhạc thiền 10 ph. |
|||||
| Hoạt động chiều | 2 | – Thực hiện vở toán tr.21: Đếm trong phạm vi 5
– TC ô tô về bến
|
– Thực hiện vở giúp bé phát triển tình cảm kỹ năng xã hội trang 17: lịch sự trên phương tiện giao thông công cộng
– Rèn thói quen tự phục vụ |
– Thực hiện vở PT và luật giao thông trang 16: Vui chơi an toàn – TC: Di chuyển thành hàng | – Thực hiện vở bé với môi trường xung quanh trang 23: các phương tiện giao thông
– TC: phi công giỏi |
|
| 3 | – HĐ Montessori: chuyển nước bằng công tơ hút (Góc THCS).
– Chia sẻ bảng ghi chép kết quả khám phá nguyên vật liệu ô tô con. – TC: ô tô và chim sẻ. |
– HĐ Montessori: Thẻ số và dấu chấm tròn (Góc Toán)
– TC: thuyền vào bến |
– HĐ Montessori: Hoạt động với hộp màu số 2 (góc cảm giác)
– Chơi: tự do ở các góc |
– HĐ Montessori: Hoạt động với khung vải và dáp dính (Góc THCS)
– Chơi: Chuyền bóng |
||
| 4 | – Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm Skidmart: car
– Chơi: kéo co.
|
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm
Skidmart: Boat – Thực hiện vở chữ cái làm quen chữ cái p Tr.24 – Hướng dẫn trò chơi mới về đúng đường |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm Skidmart: Train
– TC: truyền bóng |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm Skidmart: Airplane
– TC: tự do ở các góc |
||
| 5 | – HĐ Montessori: Hoạt động với bộ trụ không núm màu xanh lá cây ( Góc cảm giác)
– Thực hiện vở 5 điều Bác day tr.17: xếp hàng chờ đến lượt – Trò chơi: chuyền bóng theo tín hiệu
|
– HĐ Montessori: Thẻ chữ nhám
– TC: Ghép biển báo
|
– HĐ Montessori: Hoạt động với quả địa cầu đất – nước
(Góc VH – ĐL – KH). – Sắp xếp tủ đồ dùng
|
– HĐ Montessori: Hoạt động với số chẵn, số lẻ ( góc toán).
– Sắp xếp tủ đồ chơi gọn gàng |
||
| 6 | – Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
– Đóng dự án “chiếc ô tô con” |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
||
| Hoạt động trả trẻ | – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Ngồi xe an toàn.
– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với các góc. – Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ. |
|||||
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP STEAM
| Hoạt động | Tuần 1
(5/1-9/1/2026) |
Tuần 2
(12/1-16/1/2026) |
Tuần 3
(19/1-23/1/2026) |
Tuần 4
(26/1-30/1/2026) |
Lưu ý | |
| C.đề nhánh | Dự án STEAM: Chiếc ô tô con | Con thuyền mơ ước | Tàu hỏa | Máy bay | ||
| Đón trẻ,
Trò chuyện
|
– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.(Quyền được bảo vệ)
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. * Cô đến sớm mở cửa, thông thoáng, làm vệ sinh phòng nhóm. * Cô đón trẻ: Cô đón trẻ ở cửa lớp, trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe của con. Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ khi đến lớp. Hướng dẫn trẻ kỹ năng thực hành cuộc sống: Cất ba lô đúng nơi quy định. Cho trẻ nghe các bài hát về gia đình, chơi đồ chơi theo ý thích. * Hỏi lại trẻ về các nội quy của lớp mình – Trò chuyện cảm xúc của trẻ về 2 ngày nghỉ cuối tuần – Trò chuyện “Sáng nay khi đến lớp, con đi bằng phương tiện gì?” – Trò chuyện “Con nhìn thấy những phương tiện nào trên đường?” – Trò chuyện “Ô tô chạy ở đâu? Tàu hỏa chạy ở đâu? Thuyền chạy ở đâu?”. – Trò chuyện “Khi ngồi trên ô tô, con cần làm gì để an toàn?” – Trẻ chơi với giáo cụ Montessori – Khi có hiệu lệnh trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng. |
|||||
| TD sáng | * Cho trẻ chào cờ, hát Quốc ca.
* Cho trẻ tập thể dục sáng: * Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.( Quyền sống) – Hô hấp: Hít vào, thở ra. – Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. – Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái- quay sang phải. – Chân: ngồi xổm; đứng lên, – Bật: Bật tại chỗ ( Tập với bài hát chủ đề gt) * Cho trẻ múa hát tập thể. * Chơi TCVĐ: Ô tô về bến. |
Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng | ||||
| Hoạt động học | 2 | GD DD-SK
KNS: – Dạy trẻ thoát hiểm khi bị bỏ quên trong xe ô tô. |
PTVĐ
Bước lên xuống ghế cao 30cm
|
PTVĐ
Chuyền bóng sang hai bên hàng dọc
|
KPKH
Khám phá chiếc máy bay
|
|
| 3 | KPKH
Khám phá chiếc xe ô tô con của bé ( xe ô tô đồ chơi)
|
HĐGD STEAM KPKH
Khám nguyên liệu làm thuyền ( 5E) |
LQVT
Nhận biết, phân biệt hình vuông hình tròn
|
Kỹ năng chuyên biệt
Dạy trẻ cách xử lý khi người lạ cho quà.
|
Áp dụng pp STEAM | |
| 4 | Tạo hình
Làm chiếc ô tô con
|
Âm nhạc
+ NDTT: – Hát VĐ: Em đi chơi thuyền + NDKH: – NH: Bạn ơi có biết. – TCÂN: Ai nhanh nhất. |
Âm nhạc
+ NDTT: – Hát VĐ: Đoàn tàu nhỏ xíu + NDKH: – NH: Những con đường em yêu – TCAN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật |
Âm nhạc
+ NDTT: – Nghe hát: Anh phi công ơi + NDKH: – DH: bé làm phi công – TCAN: Hát theo hình vẽ |
||
| 5 | TRUYỆN
Kể truyện cho trẻ nghe: Ô tô con học bài |
TRUYỆN
Kể chuyện cho trẻ nghe: Ai quan trọng hơn |
THƠ
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Đoàn tàu lăn bánh |
THƠ
Dạy trẻ đọc thuộc thơ: Ơi chiếc máy bay |
||
| 6 | Âm nhạc
+ NDTT: – Hát và vđ múa minh họa: bé thích ô tô – Nguyễn Văn Tí + NDKH: – Nghe hát: Chúng em với an toàn giao thồng – Hoàng Phong – TCÂN: Nhìn đồ dùng đoán tên bài hát |
Tạo hình
Làm chiếc thuyền từ bẹ chuối
|
Tạo hình
Làm đoàn tàu từ hộp sữa
|
Tạo hình
Thiết kế chiếc máy bay từ cốc giấy cánh có thể quay được.
|
Áp dụng pp STEAM ở hoạt động tạo hình | |
| Hoạt động làm quen tiếng Anh với NNN | Thứ 4 | Let’s sing: Face/Nose/mouth
|
Let’s practice: Eye/Hand/ear | Let’s talk: This is your face/ nose/ mouth.
|
Let’s play: This is your
Eye/Hair/ear Face/ Nose/ mouth
|
|
| Thứ 6 | Let’s sing:
|
Let’s practice: Eye/Hand/ear | Let’s talk: This is your face/ nose/ mouth.
|
Let’s play: This is your Eye/Hair/ear
|
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ: QS cây lan ý
– HĐTT: Chơi đi đi đúng tín hiệu đèn giao thông. – Chơi tự do: khu cát nước |
– HĐCCĐ:
QS dạ yến thảo – HĐTT: ô tô và chim sẻ, kéo co. – Chơi tự do. Siêu thị |
HĐQSCCĐ : Qs cây sấu
– HĐTT: TCVĐ: tàu hỏa, đập chuột – Chơi TD: spa |
– HĐCCĐ: QS cây bàng
HĐTT: Chim bay – cò bay Dung dăng dung dẻ – Chơi tự do: Thể dục. |
ƯD PP STEAM |
| 3 | – HĐCCĐ:tìm hiểu nguyên vật liệu làm ô tô con.
– HĐTT: Tạo dáng, truyền tin – Chơi tự do. chăm sóc vườn rau. |
– HĐCCĐ:
QS: Bầu trời – HĐTT: truyền tin, cây cao, cỏ thấp – Chơi tự do: Thư viện |
– HĐCCĐ:
Quan sát cây xà lách -HĐTT: Kẹp bóng làm đoàn tàu, đạp bóng; – Chơi tự do: Khám phá. |
HĐCCĐ:
Quan sát chiếc máy bay ( mô hình) -HĐTT: Bơm xe đạp; Rồng rắn – Chơi tự do Dư án. |
||
| 4 | HĐCCĐ: Quan sát xe ngã tư đường phố.
– HĐTT: Chơi em đi qua ngã tư đường phố – Chơi tự do: đồ chơi ngoài trời.
|
– HĐCCĐ:
Quan sát vườn rau. HĐTT:về bến; chi chành Chơi tự do. Chơi ở khu khám phá |
– HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết trong ngày – HĐTT: chi chành, mèo đuổi chuột Chơi tự do. Đồ chơi ngoài trời |
– HĐCCĐ:
QS mô hình ngã tư đường phố – HĐTT: thả đỉa ba ba, rồng rắn Chơi tự do. cát, đá, lá, sỏi |
||
| 5 | – HĐCCĐ: TN bánh xe cầu vồng
– HĐTT: chơi luật giao thông. – Chơi TD : Đồ chơi ngoài trời |
– HĐCCĐ:
TN: Vũ điệu của sữa – HĐTT: Đèn đỏ đèn xanh, lộn cầu vồng – Chơi TD: Khu Spa cho bé |
– HĐCCĐ:
TN Cơn mưa sắc màu ( 5E) – HĐTT: ai nhanh hơn, vượt chướng ngại vật – Chơi TD: Khu phát triển vận động |
– HĐCCĐ:
Thí nghiệm: hạt tiêu chạy trốn – HĐTT: một hai ba; trồng nụ trồng hoa – Chơi tự do: Khu cát nước |
||
| 6 | HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Đập chuột, đi cà kheo |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Chèo thuyền, nhảy bao bố |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: chuyền bóng; bật qua các ô. |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Ném vòng cổ chai, truyền bóng |
||
| Hoạt động (thay thế HĐ góc) | 3 | Làm bánh mỳ pate
|
Làm bỏng ngô | Thí nghiệm: Chìm nổi. | Thực hành sân chơi giao thông
|
|
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
T1: Quầy Pha Chế Nhí T2: Quán Ăn Bến Cảng T3: Tiệm Ăn Nhà Ga T4: Quầy Ăn Sân Bay a. Mục đích – Yêu cầu: Các lĩnh vực hướng tới: T (công nghệ): Dùng dao nạo, thìa, muỗng, bộ đồ nấu ăn, dụng cụ pha chế M (toán): đong, đo, đếm, b. Chuẩn bị: – Dụng cụ nấu ăn – Dụng cụ pha chế – Rau, củ, siro, sữa chua, kem… c. Cách chơi: – Cô phân vai cho trẻ – Cô hỏi trẻ trong góc phân vai cô đã chuẩn bị những gì? Với những đồ dùng này các con sẽ hoạt động gì? – Trẻ chơi bán hàng, cô phân công nhiệm vụ, bạn đi mua, bạn đứng quầy bán , bạn bầy sắp xếp đồ dùng… – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi 2. Góc xây dựng: T1: Xây bến đỗ xe ô tô con T2: Xây biển – đảo T3: Xây đường ray tàu hỏa T4: Xây sân bay Nội Bài Các lĩnh vực hướng tới: S: Trẻ biết nơi hoạt động của các phương tiện giao thông: ô tô chạy trên đường bộ, thuyền chạy dưới nước, tàu hỏa chạy trên đường ray, máy bay bay trên bầu trời. T: Bản thiết kế, bay, xô kéo, bút vẽ để kết nối và tạo ra các mô hình A: Thiết kế, trang trí M: Đếm b. Chuẩn bị: – Gạch nhựa, khối gỗ, mô hình cây. – Khối gạch, cây nhựa. – Khối gỗ, lego, nắp chai, ống hút. c. Cách chơi: – Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu để xây hàng rào: Gạch, các khối gỗ, hoa, hàng rào, … – Lô gô lắp ghép nhà. – Nhắc trẻ đoàn kết khi chơi 3. Góc toán – khám phá * Toán: – Đếm trong phạm vi 5 – Hình tam giác, hình chữ nhật – Hình tròn, hình vuông * Khám phá khoa học: – Khám phá các bộ phận của xe con – Khám phá nơi hoạt động của các phương tiện giao thông: ô tô chạy trên đường bộ, thuyền chạy dưới nước, tàu hỏa chạy trên đường ray, máy bay bay trên bầu trời qua mô hình * Thí nghiệm – Chìm nổi a. Mục đích, yêu cầu Các lĩnh vực hướng tới: S: Nhận biết đặc điểm của vật (cạnh – góc – hình dáng), phân loại theo thuộc tính, Tìm hiểu cấu tạo – chức năng của từng bộ phận, tìm hiểu đặc tính vật (nặng – nhẹ, đặc – rỗng). T: Kính lúp, mô hình, điện thoại thông minh, ipad E: Sắp xếp, phân loại, lắp ghép A: Vẽ tranh, tạo hình, trang trí, In, tô màu. M: Đếm, xác định, so sánh b. Chuẩn bị – Đồ chơi PTGT, giấy A4, bút chì, bút màu – Tranh có nội dung cho trẻ hoạt động – Vở bé LQVT – Hình ảnh, video về nơi hoạt động của các phương tiện giao thông c. Cách chơi – Cô giới thiệu nội dung chơi, các đồ dùng, đồ chơi. – Trẻ lấy đồ về hoạt động. – Trong quá trính trẻ hoạt độn, cô quan g, hướng dẫn lại nếu thấy trẻ lúng túng và ghi chép lại. Cô gợi ý cho trẻ chuyển sang hoạt động khác nếu thấy trẻ chơi đã chán. 4. Góc thư viện – chữ cái: * Chữ cái: p, q – Trẻ tìm chữ cái: và tô màu chữ cái đó. * Góc sách truyện: – Xem sách, truyện, video về chủ đề động vật – Kể chuyện theo tranh “Chiếc ô tô màu đỏ thông minh, con thuyền bé xíu trên biển xanh, chuyến bay đầu tiên” a. Mục đích – Yêu cầu : Các lĩnh vực hướng tới : S: Trẻ tìm hiểu về nơi hoạt động của các phương tiện giao thông T: Sử dụng thẻ chữ nhám, sách truyện, ipad, điện thoại thông minh, rối E: Thực hành lần theo nét chữ, thực hiện kỹ năng vận động tinh A: Đồ chữ b. Chuẩn bị: – Bộ thẻ chữ nhám p, q ; khay luyện viết, viết chữ trên cát. – Giấy A4, kéo, keo; bút chì. – Vở bé làm quen với chữ cái; Phiếu bài tập chữ cái. – Tranh ảnh, sách truyện, thẻ tranh logic c. Cách chơi : – Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi ra hoạt động. – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt. – Cô hướng dẫn trẻ nếu trẻ chưa biết chơi. – Trẻ xem tranh ảnh, kể chuyện 5. Góc tạo hình: – Xé – dán ô tô – In bánh xe bằng miếng bọt biển, len, nắp chai. – Gấp giấy tạo thuyền – Làm thuyền từ bèo bồng – Ghép toa tàu từ các hình học – Vẽ đường ray – tàu hỏa – Gấp máy bay giấy – Vẽ bầu trời và máy bay a. Các lĩnh vực hướng tới: – A: Vẽ – tô sáng tạo sản phẩm. – T: Giấy màu, bút vẽ, kéo, bút sáp, hoa khô, ruy băng, hồ dán, len…. – E: Tô màu, nối, vẽ, in, lắn. b. Chuẩn bị: – Sáp màu, giấy a4, giấy màu, keo, bàn ghế, khăn lau, màu nước, con lăn, lõi giấy vệ sinh, lá cây, đĩa đựng sản phẩm… c. Cách chơi: – Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng, nguyên vật liệu ra hoạt động – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ tạo ra được các sản phẩm. |
ứng dụng PP
STEAM |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:
+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn + Đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi khi có nhu cầu. + Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ. + Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau…. – Nghe kể chuyện. – Nghe nhạc thiền 10 ph. |
|||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Thực hiện vở toán tr.21: Đếm trong phạm vi 5
– TC ô tô về bến
|
– Thực hiện vở giúp bé phát triển tình cảm kỹ năng xã hội trang 17: lịch sự trên phương tiện giao thông công cộng
– Rèn thói quen tự phục vụ: Tự mặc – cởi áo khoác. |
– Thực hiện vở PT và luật giao thông tr.7: PTGT cong thiếu bộ phận nào?
– TC: Di chuyển thành hàng |
– Chơi ở các góc
– TC: phi công giỏi |
|
| 3 | – Chia sẻ bảng ghi chép kết quả khám phá nguyên vật liệu ô tô con.
– TC: ô tô và chim sẻ. |
– Hướng dẫn mặc áo phao đúng cách.
– TC: thuyền vào bến |
– Xếp tủ đồ dùng, đồ chơi.
– TC: chuyền bóng
|
– Thực hiện vở toán: Hình tam giác, hình chữ nhật. Sử dụng hình hình học để chắp ghép.
– Lau chùi tủ đồ chơi. |
||
| 4 | – Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm Skidmart: car
– Chơi: kéo co.
|
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm
Skidmart: Boat – Thực hiện vở chữ cái làm quen chữ cái p Tr.24 – Hướng dẫn trò chơi mới về đúng đường |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm Skidmart: Train
– Thực hiện vở chữ cái làm quen chữ cái q Tr.25 – Chơi về đúng bến |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm Skidmart: Airplane
– Đọc 5 điều Bác hồ dạy |
||
| 5 | – Thực hiện vở 5 điều Bác day tr.17: xếp hàng chờ đến lượt
– Trò chơi: chuyền bóng theo tín hiệu
|
– TC: Ghép biển báo
– Chơi với lá chuối.
|
– TC: Di chuyển thành hàng
– Ôn lại bài thơ: Đoàn tầu lăn bánh. |
– Thực hiện vở giáo dục KNS Tr.17: lịch sự nơi công cộng.
– TC: Phân loại các phương tiện giao thông theo vùng hoạt động |
||
| 6 | – Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
– Đỏng dự án “chiếc Ô tô con” |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
||
| Hoạt động trả trẻ | – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Ngồi xe an toàn.
– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với các góc. – Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ. |
|||||