Kế hoạch giáo dục chủ đề Trường mầm non (Khối 3 tuổi)

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP MONTESSORI

Hoạt động  

Tuần 1

 

Tuần 2

 

 

Tuần 3

 

 

Lưu ý

C.đề nhánh Lớp học của bé

( 8/9- 12/9)

Các cô, các bác trong trường mầm non

( 15/9- 19/9)

Dự án STEAM

“Bập bênh vui nhộn”

( 22/9- 26/9)

 
Đón trẻ,

Trò chuyện

 

* Lồng ghép quyền con người:

– Trẻ thực hiện hành vi văn minh trong trường, lớp.

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về : + Tên lớp học của bé, tên trường mầm non bé học.

+ Nhận biết lớp học của bé qua hình ảnh, trang trí, tên lớp phía bên ngoài.

+ Nhận biết tên góc chơi trong lớp học của bé

+ Nhận biết tổ nhóm của bé ở bảng đa năng….

– Tổ chức cho trẻ làm quen với giáo cụ Montessori trong lớp

Khi có hiệu lệnh lắc chuông  trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng.

TD sáng * Lồng ghép quyền con người:

– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.

* Thứ 2 hàng tuần chào cờ

* Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường

– Khởi động: đi nhẹ nhàng quanh lớp, kết hợp đi kiễng chân, đi bằng mũi bàn chân, chạy chậm sau đó về hàng .

– Trọng động:   + Hô hấp: gà gáy.

+ ĐT Tay: Giơ 2 tay ra phía trước – gập khuỷu tay đầu ngón tay chạm vai.

+ ĐT Chân: kiễng chân giơ  tay lên – ngồi xuống đặt 2 tay lên đầu gối

+ ĐT Bụng: quay người sang 2 bên tay chống hông  vặn mình

+ ĐT Bật: Bật chụm tách chân

– Hồi tĩnh: đứng tại chỗ hít sâu thở nhẹ nhàng.

* Tổ chức trò chơi: Vỗ cái tay lên đi; Tay rơi.

 

Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Montesori.
 

Hoạt động học

Thứ 2 PTVĐ

– VĐCB:  Đi kiễng gót

–    TCVĐ : quả Bóng nảy.

Rèn  đội hình đội ngũ ứng dụng PP Montessori

PTVĐ

– BTPTC: Tay 1; Lưng bụng, lườn 1; Chân: 1; bật 3

– VĐCB: Đi trong đường hẹp.

– TCVĐ : Ném bóng vào rổ

Giáo dục kỹ năng sống

Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường, lớp.

3 HĐ KPKH

Đề tài: Khám phá lớp học của bé

 

HĐLQVT

1 và nhiều

 

HĐ KPKH

Khám phá bập bênh

 

Áp dụng pp STEAM ; Montessori
4 Âm nhạc

– NHTT: Ngày đầu tiên đi học (Nguyễn Ngọc Thiện)

– NDKH:

VĐ: Vui đến trường (Nguyễn Văn Chung).

TCAN: Nghe tiếng hát tìm bạn

Âm nhạc

– NHTT: Cô và mẹ

– NDKH:

NH “Cô giáo em”

TCAN: Nghe nhạc đoán nhanh

Âm nhạc

– DH: Chiếc bập bênh vui nhộn (St)

– NDKH

NH: Em yêu tường em (Hoàng Vân)

TC: Ai nhanh nhất.

5 Kể truyện

Kể truyện cho trẻ nghe:

 Gà tơ đi học

( ST: Cẩm Linh)

 

Thơ

Dạy trẻ đọc thơ cho trẻ nghe “Cô dạy con” (Phạm Hổ)

Thơ

Dạy trẻ đọc thuộc thơ “Bập bênh” (ST Lê Tấn Hiền)

 

6 Tạo hình

Làm xích đu

Tạo hình

Làm mũ cho cô cấp dưỡng

Tạo hình

Làm bập bênh vui nhộn

Áp dụng pp STEAM.

Montessori

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 HĐQSCCĐ: QS phía ngoài lớp MGB A1

HĐTT: Lắng nghe âm thanh đầu tiên – Dung dăng dung dẻ.

CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời

HĐQSCCĐ:Quan sát và trải nghiệm công việc của cô lao công

HĐTT: Bịt mắt bắt dê, Thi xem đội nào nhanh

CTD: Đồ chơi ngoài trời

 

– HĐCCĐ :

Qs cây bàng.

– HĐTT: Ghế âm nhạc; Kéo cưa lừa xẻ.

– CTD: Chơi với cát và nước.

 

 

 

 

 

 

 

Áp dụng pp STEAM

3 HĐCCĐ: QS Thời tiết

HĐTT: đá bòng

CTD: Chơi với bóng, vòng, phấn

HĐQSCCĐ: Quan sát công việc của bác bảo vệ

HĐTT: Kéo co, dù đập chuột

CTT: Chơi với bóng, vòng, sỏi.

HĐQSCCĐ: Quan sát đồ chơi đu quay

HĐTT: Thỏ đổi chuồng

CTD: Chăm sóc cây xanh, bồn hoa, đồ chơi sân trường

4 HĐCCĐ: QS đồ chơi máy bay trong sân trường

HĐTT: Ai gõ cửa nhà tôi. Lộn cầu vồng

CTD: Chơi với bóng, vòng, sỏi.

HĐTT: Rồng rắn lên mây, bóng tròn to quả bóng tròn, nu na nu nống

HĐCCĐ: Khám lá cây

CTD: sỏi, phấn

HĐQSCCĐ: Tìm hiểu nguyên liệu làm bập bênh vui nhộn

HĐTT: Nu na nu nống, kéo vòng dây

CTD: Phấn, lá cây

5 HĐCCĐ: Thí nghiệm Cốc hút nước

HĐTT: Lá và gió, Rồng rắn lên mây

CTD: Chơi tự do Chơi với bóng, vòng.

HĐCCĐ: Thí nghiệm “Hạt tiêu chạy chốn”

HĐTT: Nu na nu nống, cắp cua

CTD: Chơi khu sáng tạo trẻ thơ, góc chơi với chữ cái và số

HĐCCĐ: Thí nghiệm “Sự hoà tan trong nước”

HĐTT: Bóng tròn to

CTD: Đồ chơi ngoài trời

 

6 HĐ Sinh hoạt tập thể

– Tập đồng diễn các bài  múa, nhảy sôi động

– TCVĐ:

Chuyền trứng, nhảy bao bố

– Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường.

HĐ Sinh hoạt tập thể

– Tập đồng diễn các bài  múa, nhảy sôi động

– TCVĐ: Bò chui qua ống, Kéo co

– Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường.

HĐ Sinh hoạt tập thể

– Tập đồng diễn các bài  múa, nhảy sôi động

– TCVĐ: Kéo co, đi cà kheo

– Chơi TD: Chơi với cát, nước

Hoạt động (thay thế HĐG)  

 

3

HĐ trải nghiệm:

Nhặt rau ngót

HĐ trải nghiệm:

Nhặt rau muống

 

HĐ trải nghiệm:

Làm bánh với khuôn

Hoạt động góc
1.  Góc phân vai:

T1:  Cô cấp dưỡng tí hon

T2:  Cô cấp dưỡng tí hon

T3:  Tiệm bán đồ dùng học tập.

a. Mục đích – Yêu cầu:

Các lĩnh vực hướng tới:

S: Hiểu công việc cô giáo, cấp dưỡng, bán hàng.

T: Bộ đồ nấu ăn, tiền đồ chơi.

E: Cầm cắt, bưng bê.

M: Đếm, xếp tương ứng.

b. Chuẩn bị:

– Dụng cụ, dao, thớt

– Dụng cụ làm cơm cuộn

– Dụng cụ vắt nước cam

– Sữa chua, hoa quả

– Giáo cụ Mon: Thảm, bộ lau dọn nhà, bộ ấm chén…

– Bàn, ghế, khăn trải bàn

– Thìa, đũa, bát, cốc, đĩa khăn ăn hoặc giấy ăn

c. Cách chơi:

– Cô phân vai cho trẻ

– Cô hỏi trẻ trong góc phân vai cô đã chuẩn bị những gì? Với những đồ dùng này các con sẽ hoạt động gì?

– Trẻ chơi nấu ăn, cô phân công nhiệm vụ, bạn đi chợ, bạn nấu , bạn bầy món ăn…

– Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi

2. Góc xây dựng:

T1: Xây hàng rào khuôn viên trường mầm non

T2:  Xây khu vui chơi

T3:  Xây lớp học của bé

Các lĩnh vực hướng tới:

– T: Trẻ sử dụng các nguên vật liệu công cụ dụng cụ như khối gỗ, lego, ống nhựa hộp sữa, bìa cứng, dao, nắp chai, ống nút, kéo, kìm, dây thít; bảng thiết kế, bút, phấn, cây xanh, các khối gỗ, các giáo cụ Mon.

– E: Trẻ biết quy trình các kĩ năng cần thiết để xây dựng nên các công trình.

– A: Sáng tạo trong trang trí.

b. Chuẩn bị:

– Gạch nhựa, khối gỗ, mô hình cây.

– Khối gạch, cây nhựa.

– Khối gỗ, lego, ống nhựa hộp sữa, bìa cứng, nắp chai, ống hút.

-Giáo cụ Mon: Tháp hồng, thang nâu, khối trụ không núm, khối trụ có núm, gậy đỏ.

c. Cách chơi:

– Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu để xây hàng rào: Gạch, các khối gỗ, Gậy đỏ, khối trụ có núm, khối trụ không núm (SD giáo cụ Mon)

– Trẻ sử dụng giáo cụ thang nâu, đồ chơi lắp ghép để tạo thành đồ chơi như đu quay, cầu trượt, bập bênh…

– Trẻ sử dụng đồ chơi lắp ghép, khối gỗ các loại, Khối trụ không núm để tạo thành các ngôi nhà, hoặc xếp thành dãy các nhà tầng

– Nhắc trẻ đoàn kết khi chơi

3. Góc toán – khám phá

* Toán:

 Đếm, nhận biết 1

 Một và nhiều

 Xếp tương ứng 1-1

* Khám phá:

– KPXH: Tìm hiểu về công việc của các cô các bác trong trường mầm non, tìm hiểu các hoạt động 1 ngày của bé khi ở trường cùng cô giáo và các bạn.

– Thí nghiệm:  Thí nghiệm chìm – nổi

a. Mục đích, yêu cầu

Các lĩnh vực hướng tới:

S: Nhận biết sự vật đơn lẻ quan sát sự khác biệt 1 – nhiều trong tự nhiên/vật dụng, Trẻ khám phá mối quan hệ “mỗi cái – một cái”, Khám cơ cơ bản – chìm, nổi

T: Dùng học cụ Montessori, Sử dụng thẻ, hình ảnh, học cụ minh họa, Dùng học cụ/đồ chơi (ghế, bát, thìa, …), Dùng cốc, nước, vật thể làm công cụ thí nghiệm

E: các thao tác sắp xếp, ghép cặp chính xác, dự đoán kết quả, quy trình làm thí nghiệm.

A: Vẽ số, vẽ nhóm đối tượng 1, vẽ tranh nối cặp, Quan sát màu sắc, tạo hình thí nghiệm hấp dẫn

M: Đếm và nhận biết số 1, So sánh số lượng, hình thành khái niệm 1 và nhiều, Hình thành khái niệm tương ứng 1–1, nền tảng cho đếm, Đếm vật thể, so sánh số lượng chìm – nổi.

b. Chuẩn bị

– 1 bút chì, 1 quyển sổ mini, 1 búp bê, 1 bút màu, 1 đồ chơi, thẻ số 1

– Tranh vẽ cô giáo, bàn, ghế, bút, balo…và bóng của hình đó, bút màu

– Khay cát (bột), bảng chữ số nhám 1

– Tranh vẽ một số đồ dùng học tập, đồ chơi, bút sáp màu

– Thẻ tranh nhám

– Bóng, thìa, rổ, thẻ số 1…

– Thẻ tranh (cô– trẻ, bát – thìa, bút chì – cục tẩy, bàn – ghế…).

– Khối gỗ để trẻ xếp tạo thành ghế, thẻ bạn trai, bạn gái

– Sỏi, ống hút nhựa, lá khô,..

– Quýt, cốc đựng nước, chai nước, khăn thấm

– Trứng, nước lọc, muối biển thô, thìa, khăn thấm

c. Cách chơi

Cô giới thiệu nội dung chơi, các giáo cụ ứng dụng của Mon, cách sử dụng giáo cụ để trẻ làm đúng.

Cô cho trẻ mang giáo cụ ra thảm để hoạt động.

– Trong quá trính trẻ thao tác với giáo cụ, cô quan sát, hướng dẫn lại nếu thấy trẻ lúng túng và ghi chép lại. Cô gợi ý cho trẻ chuyển sang giáo cụ khác nếu thấy trẻ chơi thành thạo hoặc đã chán. Nhắc trẻ cất giáo cụ đúng nơi quy định

4. Góc thư viện – chữ cái:

* Chữ cái: o, ô ,ơ

– Trẻ tìm chữ cái: và tô màu chữ cái đó.

– Trẻ tìm chữ cái và luồn dây

– Đồ chữ

– Trẻ viết chữ trên khay cát

– Trẻ cầm thẻ chữ cái nhám đọc chữ và sờ các nét của chữ.

* Góc sách truyện:

– Xem sách, truyện, video về trường MN

– Kể chuyện theo tranh Ngày đầu tiên đến lớp, Bạn Gấu biết chào hỏi, Chiếc ba lô đi học”

a. Mục đích – Yêu cầu :

Các lĩnh vực hướng tới :

S: Nhận biết hình dạng chữ, cảm giác xúc giác, Khám phá sách, nội dung câu chuyện.

T: Dùng chữ nhám Montessori, Sử dụng sách, kệ mini, rối tay.

E: Theo dõi, sắp xếp chữ đúng thứ tự, Sắp xếp tranh logic theo chủ đề

A: Viết, tô, lắng nghe âm thanh chữ

M: Nhận biết số lượng sách, phân loại theo thể loại, Liên kết chữ – âm – từ

b. Chuẩn bị:

– Bộ thẻ chữ nhám o,ô, ơ; khay luyện viết, viết chữ trên cát.

– Giấy A4, kéo, keo; Bút mầu.

– Vở bé làm quen với chữ cái; Phiếu bài tập chữ cái.

c. Cách chơi :

– Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi, giáo cụ Montessori, phiếu bài tập ra hoạt động.

– Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt với các giáo cụ Montessori

– Cô hướng dẫn trẻ nếu trẻ chưa biết dùng giáo cụ, hoạt động với giáo cụ.

5. Góc tạo hình: Vẽ, tô màu, cắt dán, làm sách về trường MN

Các lĩnh vực hướng tới:

– E: sử dụng các kỹ năng vẽ, cắt dán, để tạo thành sản phẩm tạo hình;

– T: sử dụng các nguyên vật liệu TN, phế thải để tạo ra sản phẩm tạo hình

– A: Phát triển sự sáng tạo của trẻ trong từng sản phẩm.

b. Chuẩn bị:

– Sáp màu, giấy a4, giấy màu, keo, bàn ghế, khăn lau, đĩa đựng sản phẩm…

c. Cách chơi:

– Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng, nguyên vật liệu ra hoạt động

– Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ tạo ra được các sản phẩm.

Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh * Lồng ghép quyền con người:

– Thực hiện hành vi văn hóa, vệ sinh trong ăn uống. Trẻ học cách ăn uống lành mạnh và quy tắc, hành vi lịch sự khi ăn uống.

– Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:

+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn

+ Đi vệ sinh đúng  nơi quy định và đi khi có nhu cầu.

+ Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ.

+ Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau….

+Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

– Nghe kể chuyện.

– Nghe nhạc thiền 10 ph.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động trả trẻ.

Thứ 2 – Cho làm vở bé làm quen với toán ( một và nhiều Tr 3)

– Chơi tự do theo ý thích

– Thực hành kỹ năng sống qua trò chơi: Đôi dép thông minh, Ai nhanh – ai khéo

– Cho trẻ làm vở chữ cái: Chữ ô

– Hướng dẫn TC: Tìm đúng mầu sắc

– Chơi các góc

3 – HĐ Montessori

Hoạt động một ngày đến trường của bé (Góc ngôn ngữ)

– Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkisds: Hello

– HĐ Montessori

Gậy xanh – đỏ (Góc toán)

 

– Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkisds: Toys

– HĐ Montessori

Cách ngồi ghế

(Góc THCS)

– Làm quen Tiếng anh qua phần mềm Smartkisds: Fruits

4 Làm quen với vở chữ cái. Chữ o ( Việc cho trẻ làm quen với chữ cái 3T chỉ nên lồng ghép vào HĐG và cho trẻ làm vở BLQCC thôi nhé)

– Giới thiệu truyện “chú vịt khàn”

– Vở bé làm quen với Toán: Xếp tương ứng 1-1

– Dạy trẻ rửa tay theo 6 bước của bộ y tế

– Cho trẻ làm vở Bé LQCC: chữ “ơ”

– Cho trẻ video câu truyện: giao thông “bóng bay chạy trốn”

 

5   HĐ Montessori

Hoạt động chuyển vật bằng thìa (Góc THCS)

–  Chơi tự do

  HĐ Montessori

HĐ thẻ nội quy lớp học(Góc ngôn ngữ)

– Chơi tự do theo ý thích

  HĐ Montessori

Dập tắt nến với 1 cái dập nến (Giờ học vòng tròn)

– Chơi nu na nu nống

6 – Biểu diễn văn nghệ

– Nêu gương bé ngoan

– Biểu diễn văn nghệ

– Nêu gương bé ngoan

– Mở dự án “bập bênh vui nhộn”

– Biểu diễn văn nghệ

– Nêu gương bé ngoan

– Đóng dự án “bập bênh vui nhộn”

Hoạt động trả trẻ. – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Bóng bay chạy chốn.

– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với giáo cụ Mon.

– Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ.

 

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP STEAM

Hoạt động  

Tuần 1

 

Tuần 2

 

 

Tuần 3

 

 

Lưu ý

C.đề nhánh Lớp học của bé

( 8/9- 12/9)

Các cô, các bác trong trường mầm non

( 15/9- 19/9)

Dự án STEAM

“Bập bênh vui nhộn”

( 22/9- 26/9)

 
Đón trẻ,

Trò chuyện

 

* Lồng ghép quyền con người:

– Trẻ thực hiện hành vi văn minh trong trường, lớp.

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về : + Tên lớp học của bé, tên trường mầm non bé học.

+ Nhận biết lớp học của bé qua hình ảnh, trang trí, tên lớp phía bên ngoài.

+ Nhận biết tên góc chơi trong lớp học của bé

+ Nhận biết tổ nhóm của bé ở bảng đa năng….

– Tổ chức cho trẻ chơi các góc.

Khi có hiệu lệnh lắc chuông  trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng.

TD sáng * Lồng ghép quyền con người:

– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.

* Thứ 2 hàng tuần chào cờ

* Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường

– Khởi động: đi nhẹ nhàng quanh lớp, kết hợp đi kiễng chân, đi bằng mũi bàn chân, chạy chậm sau đó về hàng .

– Trọng động:   + Hô hấp: gà gáy.

+ ĐT Tay: Giơ 2 tay ra phía trước – gập khuỷu tay đầu ngón tay chạm vai.

+ ĐT Chân: kiễng chân giơ  tay lên – ngồi xuống đặt 2 tay lên đầu gối

+ ĐT Bụng: quay người sang 2 bên tay chống hông  vặn mình

+ ĐT Bật: Bật chụm tách chân

– Hồi tĩnh: đứng tại chỗ hít sâu thở nhẹ nhàng.

* Tổ chức trò chơi: Vỗ cái tay lên đi; Tay rơi.

.
 

Hoạt động học

Thứ 2 PTVĐ

– VĐCB:  Đi kiễng gót

–    TCVĐ : quả Bóng nảy.

 

PTVĐ

– BTPTC: Tay 1; Lưng bụng, lườn 1; Chân: 1; bật 3

– VĐCB: Đi trong đường hẹp.

– TCVĐ : Ném bóng vào rổ

Giáo dục kỹ năng sống

Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường, lớp.

3 HĐ KPKH

Đề tài: Khám phá lớp học của bé

 

HĐLQVT

1 và nhiều

 

HĐ KPKH

Khám phá bập bênh

 

Áp dụng pp STEAM (5E)
4 Âm nhạc

– NHTT: Ngày đầu tiên đi học (Nguyễn Ngọc Thiện)

– NDKH:

VĐ: Vui đến trường (Nguyễn Văn Chung).

TCAN: Nghe tiếng hát tìm bạn

Âm nhạc

– NHTT: Cô và mẹ

– NDKH:

NH “Cô giáo em”

TCAN: Nghe nhạc đoán nhanh

Âm nhạc

– DH: Chiếc bập bênh vui nhộn (St)

– NDKH

NH: Em yêu tường em (Hoàng Vân)

TC: Ai nhanh nhất.

5 Kể truyện

Kể truyện cho trẻ nghe:

 Gà tơ đi học

( ST: Cẩm Linh)

 

Thơ

Dạy trẻ đọc thơ cho trẻ nghe “Cô dạy con” (Phạm Hổ)

Thơ

Dạy trẻ đọc thuộc thơ “Bập bênh” (ST Lê Tấn Hiền)

 

6 Tạo hình

Làm xích đu

 

Tạo hình

Làm mũ cho cô cấp dưỡng

 

Tạo hình

Làm bập bênh vui nhộn

 

Áp dụng pp STEAM.

(EDP)

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 HĐQSCCĐ: QS phía ngoài lớp MGB A1

HĐTT: Lắng nghe âm thanh đầu tiên – Dung dăng dung dẻ.

CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời

HĐQSCCĐ:Quan sát và trải nghiệm công việc của cô lao công

HĐTT: Bịt mắt bắt dê, Thi xem đội nào nhanh

CTD: Đồ chơi ngoài trời

 

– HĐCCĐ :

Qs cây bàng.

– HĐTT: Ghế âm nhạc; Kéo cưa lừa xẻ.

– CTD: Chơi với cát và nước.

 

 

 

 

 

 

 

Áp dụng pp STEAM

3 HĐCCĐ: QS Thời tiết

HĐTT: đá bòng

CTD: Chơi với bóng, vòng, phấn

HĐQSCCĐ: Quan sát công việc của bác bảo vệ

HĐTT: Kéo co, dù đập chuột

CTT: Chơi với bóng, vòng, sỏi.

 

HĐQSCCĐ: Quan sát đồ chơi đu quay

HĐTT: Thỏ đổi chuồng

CTD: Chăm sóc cây xanh, bồn hoa, đồ chơi sân trường

4 HĐCCĐ: QS đồ chơi máy bay trong sân trường

HĐTT: Ai gõ cửa nhà tôi. Lộn cầu vồng

CTD: Chơi với bóng, vòng, sỏi.

HĐTT: Rồng rắn lên mây, bóng tròn to quả bóng tròn, nu na nu nống

HĐCCĐ: Khám lá cây

CTD: sỏi, phấn

HĐQSCCĐ: Tìm hiểu nguyên liệu làm bập bênh vui nhộn

HĐTT: Nu na nu nống, kéo vòng dây

CTD: Phấn, lá cây

5 HĐCCĐ: Thí nghiệm Cốc hút nước

HĐTT: Lá và gió, Rồng rắn lên mây

CTD: Chơi tự do Chơi với bóng, vòng.

HĐCCĐ: Thí nghiệm “Hạt tiêu chạy chốn”

HĐTT: Nu na nu nống, cắp cua

CTD: Chơi khu sáng tạo trẻ thơ, góc chơi với chữ cái và số

HĐCCĐ: Thí nghiệm “Sự hoà tan trong nước”

HĐTT: Bóng tròn to

CTD: Đồ chơi ngoài trời

 

6 HĐ Sinh hoạt tập thể

– Tập đồng diễn các bài  múa, nhảy sôi động

– TCVĐ:

Chuyền trứng, nhảy bao bố

– Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường.

HĐ Sinh hoạt tập thể

– Tập đồng diễn các bài  múa, nhảy sôi động

– TCVĐ: Bò chui qua ống, Kéo co

– Chơi TD: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường.

HĐ Sinh hoạt tập thể

– Tập đồng diễn các bài  múa, nhảy sôi động

– TCVĐ: Kéo co, đi cà kheo

– Chơi TD: Chơi với cát, nước

Hoạt động (thay thế HĐG)  

 

3

HĐ trải nghiệm:

Nhặt rau ngót

HĐ trải nghiệm:

Nhặt rau muống

 

HĐ trải nghiệm:

Làm bánh với khuôn

Lồng ghép STEAM

(EDP)

Hoạt động góc
1.  Góc phân vai:

T1:  Cô cấp dưỡng tí hon

T2:  Cô cấp dưỡng tí hon

T3:  Tiệm bán đồ dùng học tập.

a. Mục đích – Yêu cầu:

Các lĩnh vực hướng tới:

S: Hiểu công việc cô giáo, cấp dưỡng, bán hàng.

T: Bộ đồ nấu ăn, tiền đồ chơi.

E: Cầm cắt, bưng bê.

M: Đếm, xếp tương ứng.

b. Chuẩn bị:

– Dụng cụ, dao, thớt

– Dụng cụ làm cơm cuộn

– Dụng cụ vắt nước cam

– Sữa chua, hoa quả

– Bàn, ghế, khăn trải bàn

– Thìa, đũa, bát, cốc, đĩa khăn ăn hoặc giấy ăn

c. Cách chơi:

– Cô phân vai cho trẻ

– Cô hỏi trẻ trong góc phân vai cô đã chuẩn bị những gì? Với những đồ dùng này các con sẽ hoạt động gì?

– Trẻ chơi nấu ăn, cô phân công nhiệm vụ, bạn đi chợ, bạn nấu , bạn bầy món ăn…

– Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi

2. Góc xây dựng:

T1: Xây hàng rào khuôn viên trường mầm non

T2:  Xây khu vui chơi

T3:  Xây lớp học của bé

Các lĩnh vực hướng tới:

– T: Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu công cụ dụng cụ như khối gỗ, lego, ống nhựa hộp sữa,bìa cứng, dao, nắp chai, ống nút, kéo, kìm, dây thít; bảng thiết kế, bút, phấn, cây xanh, các khối gỗ.

– E: Trẻ biết quy trình các kĩ năng cần thiết để xây dựng nên các công trình.

– A: Sáng tạo trong trang trí.

b. Chuẩn bị:

– Gạch nhựa, khối gỗ, mô hình cây.

– Khối gạch, cây nhựa.

– Khối gỗ, lego, ống nhựa hộp sữa, bìa cứng, nắp chai, ống hút.

c. Cách chơi:

– Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu để xây hàng rào: Gạch, các khối gỗ,..

– Trẻ sử dụng  đồ chơi lắp ghép để tạo thành đồ chơi như đu quay, cầu trượt, bập bênh…

– Trẻ sử dụng đồ chơi lắp ghép, khối gỗ các loại để tạo thành các ngôi nhà, hoặc xếp thành dãy các nhà tầng

– Nhắc trẻ đoàn kết khi chơi

3. Góc toán – khám phá

* Toán:

 Đếm, nhận biết 1

 Xếp tương ứng 1-1

* Khám phá:

– KPXH: Tìm hiểu về công việc của các cô các bác trong trường mầm non, tìm hiểu các hoạt động 1 ngày của bé khi ở trường cùng cô giáo và các bạn.

– Thí nghiệm:  Thí nghiệm chìm – nổi

a. Mục đích, yêu cầu

Các lĩnh vực hướng tới:

S: Nhận biết sự vật đơn lẻ quan sát sự khác biệt 1 – nhiều trong tự nhiên/vật dụng, Trẻ khám phá mối quan hệ “mỗi cái – một cái”, Khám phá cơ bản – chìm, nổi

T:  Dùng học cụ/đồ chơi (ghế, bát, thìa, …), Dùng cốc, nước, vật thể làm công cụ thí nghiệm

E: các thao tác sắp xếp, ghép cặp chính xác, dự đoán kết quả, quy trình làm thí nghiệm.

A: Vẽ số, vẽ nhóm đối tượng 1, vẽ tranh nối cặp, Quan sát màu sắc, tạo hình thí nghiệm hấp dẫn

M: Đếm và nhận biết số 1, So sánh số lượng, hình thành khái niệm 1 và nhiều, Hình thành khái niệm tương ứng 1–1, nền tảng cho đếm, Đếm vật thể, so sánh số lượng chìm – nổi.

b. Chuẩn bị

– 1 bút chì, 1 quyển sổ mini, 1 búp bê, 1 bút màu, 1 đồ chơi, thẻ số 1

– Tranh vẽ cô giáo, bàn, ghế, bút, balo…và bóng của hình đó, bút màu

– Tranh vẽ một số đồ dùng học tập, đồ chơi, bút sáp màu

– Thẻ tranh nhám

– Bóng, thìa, rổ, thẻ số 1…

– Thẻ tranh (cô– trẻ, bát – thìa, bút chì – cục tẩy, bàn – ghế…).

– Khối gỗ để trẻ xếp tạo thành ghế, thẻ bạn trai, bạn gái

– Sỏi, ống hút nhựa, lá khô,..

– Quýt, cốc đựng nước, chai nước, khăn thấm

– Trứng, nước lọc, muối biển thô, thìa, khăn thấm

c. Cách chơi

Cô giới thiệu nội dung chơi, cách chơi.

Cô cho trẻchọn nội dung chơi, láy đồ để hoạt động.

– Trong quá trính trẻ hoạt động cô quan sát, hướng dẫn nếu thấy trẻ lúng túng cô gợi ý cho trẻ. Hoặc giúp trẻ chọn hoạt động khác.

4. Góc thư viện – chữ cái:

* Chữ cái: o, ô ,ơ

– Trẻ tìm chữ cái: và tô màu chữ cái đó.

– Trẻ tìm chữ cái lô tô.

* Góc sách truyện:

– Xem sách, truyện, video về trường MN

– Kể chuyện theo tranh Ngày đầu tiên đến lớp, Bạn Gấu biết chào hỏi, Chiếc ba lô đi học”

* Góc phóng viên/MC:Tin nóng từ lớp học 3B/Ống kính bé thơ

a. Mục đích – Yêu cầu :

Các lĩnh vực hướng tới :

S: Nhận biết hình dạng chữ. Khám phá sách, nội dung câu chuyện. Trẻ nêu được kịch bản đã cósẵn.

T: Sử dụng sách, kệ mini, rối tay, tranh ảnh, mích, bản tin, keo, kéo

E: Theo dõi, sắp xếp chữ đúng thứ tự, Sắp xếp tranh logic theo chủ đề, dán, cầm nắm.

A: Viết, tô, lắng nghe âm thanh chữ

M: Nhận biết số lượng sách, phân loại theo thể loại, Liên kết chữ – âm – từ

b. Chuẩn bị:

– Giấy A4, kéo, keo; Bút mầu.

– Vở bé làm quen với chữ cái; Phiếu bài tập chữ cái.

– Micro đồ chơi, Bảng “Bản tin lớp học”, ảnh minh hoạ, bút, máy tính bảng (nếu có); điện thoại; hình ảnh minh hoạ sự kiện lớp học; thẻ ten phóng viên; camera đồ chơi, máy ảnh mô phỏng.

c. Cách chơi :

– Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi, vở, phiếu bài tập ra hoạt động.

– Trẻ chụp ảnh, ghi lại sự kiện bạn chơi ở các góc chơi, dán ảnh vào bảng tin lớp học kèm lời mô tả ngắn gọn do bé nói.

– Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt.

– Cô hướng dẫn trẻ nếu trẻ chưa biết làm.

5. Góc tạo hình: Vẽ, tô màu, cắt dán, làm sách về trường MN

Các lĩnh vực hướng tới:

– E: sử dụng các kỹ năng vẽ, cắt dán, để tạo thành sản phẩm tạo hình;

– T: Sử dụng các nguyên vật liệu TN, phế thải để tạo ra sản phẩm tạo hình

– A: Phát triển sự sáng tạo của trẻ trong từng sản phẩm.

b. Chuẩn bị:

– Sáp màu, giấy a4, giấy màu, keo, bàn ghế, khăn lau, đĩa đựng sản phẩm…

c. Cách chơi:

– Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng, nguyên vật liệu ra hoạt động

– Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ tạo ra được các sản phẩm.

t động chơi ở mỗi góc chơi cụ thể.

Sửử

Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh * Lồng ghép quyền con người:

– Thực hiện hành vi văn hóa, vệ sinh trong ăn uống. Trẻ học cách ăn uống lành mạnh và quy tắc, hành vi lịch sự khi ăn uống.

– Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:

+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn

+ Đi vệ sinh đúng  nơi quy định và đi khi có nhu cầu.

+ Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ.

+ Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau….

+Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…

– Nghe kể chuyện.

– Nghe nhạc thiền 10 ph.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động chiều.

Thứ 2 – Cho làm vở bé làm quen với toán ( một và nhiều Tr 3)

– Chơi tự do theo ý thích

– Thực hành kỹ năng sống qua trò chơi: Đôi dép thông minh, Ai nhanh – ai khéo

– Cho trẻ làm vở chữ cái: Chữ ô

– Hướng dẫn TC: Tìm đúng mầu sắc

– Chơi các góc

3 Làm quen với vở chữ cái. Chữ o ( Việc cho trẻ làm quen với chữ cái 3T chỉ nên lồng ghép vào HĐG và cho trẻ làm vở BLQCC thôi nhé)

– Chơi: ai nhanh  nhất.

Vở bé làm quen với Toán: Xếp tương ứng 1-1

– Lau tủ đồ chơi.

– Học tiếng anh qua phần mềm Kidmas: Toy (Đồ chơi)

 

– Hướng dẫn lau chùi tủ đồ chơi.

– TC: Kéo co.

– Học tiếng anh qua phần mềm Kidmas: Fruit (Quả)

 

4 – Giới thiệu truyện “chú vịt khàn”

– Chơi các góc.

– Dạy trẻ rửa tay theo 6 bước của bộ y tế

– Chơi:  Chi  chi chành chành

Chia sẻ phiếu quan sát.

– Chơi nu na nu nống..

5 – Rèn kỹ năng rử mặt, rửa tay

– Chơi TC “ Lộn cầu vồng.

– Học tiếng anh qua phần mềm Kidmas: Book ( Quyển sách)

– Dạy trẻ kỹ năng tránh những nơi không an toàn

– Trò chơi: Về đúng trường

 

– Cho trẻ làm vở Bé LQVCC: Chữ ơ

– Cho trẻ video câu truyện: giao thông “bóng bay chạy trốn”

6 – Biểu diễn văn nghệ

– Nêu gương bé ngoan

– Biểu diễn văn nghệ

– Nêu gương bé ngoan

– Mở dự án “bập bênh vui nhộn”

– Biểu diễn văn nghệ

– Nêu gương bé ngoan

– Đóng dự án “bập bênh vui nhộn”

– Mở dự án: Đèn lông.

Hoạt động trả trẻ. – Trước khi trẻ ra về cô cho trẻ xem video về ATGT: Bóng bay chạy chốn.

– Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi các góc.

– Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ.