Kế hoạch nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ chủ đề
Lượt xem:
| Hoạt động |
Tuần 1
|
Tuần 2
|
Tuần 3
|
Tuần 4
|
GHI CHÚ |
||
| C.đề nhánh | (2/3-6/3/2026)
Dự án STEAM: Hoa hồng |
(9/3/-13/3/2026)
Rau bắp cải |
(16/3-20/3-/2026)
Quả cam |
(23/3-27/3/2026)
Cây lúa |
|||
| Đón trẻ,
Trò chuyện
|
– Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần..( Quyền được bảo vệ)
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. * Cô đến sớm mở cửa, thông thoáng, làm vệ sinh phòng nhóm. * Cô đón trẻ: Cô đón trẻ ở cửa lớp, trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe của con. Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ khi đến lớp. Hướng dẫn trẻ kỹ năng thực hành cuộc sống: Cất ba lô đúng nơi quy định. Cho trẻ nghe các bài hát về gia đình, chơi đồ chơi theo ý thích. * Hỏi lại trẻ về các nội quy của lớp mình – Trò chuyện cảm xúc của trẻ về 2 ngày nghỉ cuối tuần – Trò chuyện với trẻ về hoa hồng – Trò chuyện với trẻ về đặc điểm của rau bắp cải – Trò chuyện về đặc điểm của quả cam. – Trò chuyện về cây lúa – Khi có hiệu lệnh trẻ cất đồ chơi trước giờ thể dục sáng. |
||||||
| TD sáng | *Thứ 2 hàng tuần chào cờ, hát quốc ca
* Tập thể dục theo nhạc chung toàn trường Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.(Quyền sống) – Khởi động: đi nhẹ nhàng quanh lớp, kết hợp đi kiễng chân, đi bằng mũi bàn chân, chạy chậm sau đó về hàng . – Trọng động: + Hô hấp: Hít vào, thở ra. + ĐT Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. + ĐT Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái- quay sang phải. + ĐT Chân: ngồi xổm; đứng lên. + ĐT Bật: Bật tại chỗ – Hồi tĩnh: đứng tại chỗ hít sâu thở nhẹ nhàng. * Tổ chức trò chơi: Gieo hạt |
Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng | |||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | PTVĐ
– BTPTC: Tay 2; Chân: 1; Bụng: 1; Bật: 2. – VĐCB: Ném xa bằng 1 tay – TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu |
PTVĐ
– BTPTC: Tay 2; Chân: 1; Bụng: 1; Bật: 2. – VĐCB: Bật liên tục qua 3 vòng – TCVĐ: Gà trong vườn rau |
PTVĐ
– BTPTC: Tay 2; Lưng bụng, lườn 2; Chân: 1; bật tại chỗ – VĐCB: Chuyền bóng sang hai bên theo hàng ngang – TCVĐ: Hái quả |
PTVĐ
– VĐCB: Ném xa bằng 1 tay – TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu
|
||
| 3 | KPKH
Khám phá hoa hồng |
KPKH
Khám phá rau bắp cải |
KPKH
Khám phá quả cam |
HĐLQVToán
So sánh chiều cao của hai đối tượng |
Áp dụng pp STEAM | ||
| 4 | Tạo hình
Làm tranh hoa từ tăm bông |
HĐ GDÂN
+ NDTT:- DH: Bầu và bí + NDKH: – NH: Lý cây bông – Dân ca Nam Bộ – TCÂN: Nhanh tay hái quả |
HĐ GDÂN
+ NDTT:- DH: Quả + NDKH: – NH: Hoa kết trái – TCÂN: Đoán xem ai hát |
HĐ GDÂN
+ NDTT:- NH: Em đi giữa biển vàng ( NS Bùi Đình Thảo ) + NDKH: – VĐTN: Lý cây xanh ( Dân ca Nam bộ – TCÂN: Tai ai tinh |
Áp dụng pp STEAM ở hoạt động tạo hình | ||
| 5 | Truyện
Sự tích hoa hồng.(Sưu Tầm) |
Truyện
Cây rau của Thỏ út – Tác giả: Phong Thu
|
Thơ
Quả cam(Sưu tầm) |
Thơ
Lúa mới (Sưu tầm)
|
|||
| 6 | HĐ GDÂN
+ NDTT: Hát và vận động múa minh họa: Hoa trường em (Dương Hưng Bang) + NDKH: – Nghe hát: Hoa trong vườn ( Văn Dung) – Trò chơi: Chiếc đĩa hát |
Tạo hình
Làm cây rau bắp cải từ đất nặn |
Tạo hình
Nặn quả cam |
Tạo hình
Làm bông lúa từ xốp và ống hút
|
Áp dụng pp STEAM ở hoạt động tạo hình | ||
| Hoạt động làm quen tiếng Anh với NNN | Thứ 2 | Let’s sing: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | Let’s practice: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | Let’s talk: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | Let’s play: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | ||
| Thứ 4 | Let’s sing: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | Let’s practice: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | Let’s talk: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | Let’s play: Face, Nose, Mouth, Eye, Hand, Ear | |||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | – HĐCCĐ:
QS cây hoa hồng – HĐTT: Chơi truyền tin, kéo co. – Chơi tự do: Cát, đá, lá, sỏi, khu cát nước… |
– HĐCCĐ:
Gieo hạt cải HĐTT: Thi xem ai nhanh, Mèo đuổi chuột Chơi tự do. Chơi ở khu cát nước |
HĐCCĐ:
QS: Cây khế HĐTT: Ném bóng vào giỏ, thả đỉa ba ba Chơi tự do: Chơi ở khu cát, nước |
– HĐCCĐ:
Qs cây bàng – HĐTT: Truyền tin; cây cao, cỏ thấp Chơi tự do Nhặt lá rơi |
Áp dụng pp STEAM |
|
| 3 | –HĐCCĐ:
Thí nghiệm hình vẽ nổi trên nước – HĐTT: Chim bay cò bay, lộn cầu vồng – Chơi tự do:Xếp hột hạt, thả thuyền,khu cát nước –
|
– HĐCCĐ:Thí nghiệm sự đổi màu của nước bắp cải tím
– HĐTT: Chuyền bóng, Rồng rắn lên mây – Chơi tự do: Chơi ở khu cổ tích |
– HĐCCĐ:
Thí nghiệm: Sự kỳ diệu của quả chanh – HĐTT: Ai nhanh hơn, bịt mắt bắt dê – Chơi tự do Chơi ở khu vận động |
– HĐCCĐ:Thí nghiệm sự thấm hút của giấy ăn
– HĐTT: Bò chui qua cổng, bịt mắt bắt dê – Chơi tự do: Xếp hột hạt, thả thuyền |
|||
| 4 | – HĐCCĐ:
QScây hoa giấy – HĐTT: Mèo đuổi chuột, chuyền bóng Chơi tự do. Nước, cát, phấn, sỏi |
– HĐCCĐ:
QS: Vườn rau HĐTT: Về bến; Chi chi chành chành Chơi tự do. Khu khám phá |
– HĐCCĐ:
QS cây Xoài HĐTT: Gieo hạt, Mèo đuổi chuột Chơi tự do. Thư viện của bé |
– HĐCCĐ:
Qs cây hoa giấy HĐTT: Chim bay cò bay, dung dăng dung dẻ Chơi tự do Phấn, lá cây |
|||
| 5 | – HĐCCĐ:
Quan sát cây hoa bỏng – HĐTT: Ô ăn quan, trời nắng trời mưa Chơi tự do. Siêu thị Mini |
– HĐCCĐ:
Quan sát bầu trời HĐTT : Tạo dáng – Dung dăng dung dẻ Chơi TD: Đồ chơi ngoài trời |
– HĐCCĐ:
Xếp hình quả cam từ lá cây HĐTT: Tạo dáng, kéo co Chơi TD: Lá cây, bóng, vòng |
– HĐQSCCĐ: Quan sát bầu trời
– HĐTT : cây cao cỏ thấp – trồng nụ trồng hoa. – CTDcát, đá, lá, sỏi |
|||
| 6 | HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ:Chuyển trứng, nhảy bao bố |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Chuyển bóng bằng bụng, bò chui qua ống |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Ném vòng cổ chai, nhảy bao bố |
HĐ Sinh hoạt tập thể
– Tập đồng diễn các bài múa, nhảy sôi động – TCVĐ: Bật qua các vòng, đi cà kheo |
|||
| Hoạt động (thay thế HĐ góc) | 5 | HĐTrải nghiệm:
Pha nước chanh đường |
HĐtrải nghiệm:
Bé làm nộm rau bắp cải |
HĐ trải nghiệm:
Sữa chua hoa quả dầm |
HĐ trải nghiệm:
Bé làm bắp rang bơ |
||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
T1: Tiệm hoa hồng yêu thương T2: Sạp rau xanh của bé T3: Tiệm pha chế, nước ép trái cây T4: Gian hàng gạo – Cơm ngon của bé a. Mục đích – Yêu cầu: Các lĩnh vực hướng tới: S: Khám phá thực phẩm, hoa, quả biết được công việc của người bán hàng, biết vào vai nhân viên, biết sơ chế một số món ăn đơn giản. T: Bộ đồ nấu ăn, đồ chơi bán hàng, dụng cụ gói cắm hoa. E: Cầm cắt, bưng bê. M: Đếm, xếp tương ứng. b. Chuẩn bị: – Dụng cụ, dao, thớt – Dụng cụ nấu ăn – Máy ép hoa quả – Hoa hồng, quả cam, dưa chuột, cà rốt, gạo – Giáo cụ Mon: Thảm, bộ lau dọn nhà, bộ ấm chén… – Bàn, ghế, khăn trải bàn – Thìa, đũa, bát, cốc, đĩa, khăn ăn hoặc giấy ăn c. Cách chơi: – Cô phân vai cho trẻ – Cô hỏi trẻ trong góc phân vai cô đã chuẩn bị những gì? Với những đồ dùng này các con sẽ hoạt động gì? – Trẻ chơi nấu ăn, cô phân công nhiệm vụ, bạn đi chợ, bạn nấu , bạn bầy món ăn… – Trẻ bán hoa, trẻ mua hoa, trẻ gói, cắm hoa… – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi 2. Góc xây dựng: T1: Vườn hoa hông của bé T2: Vườn rau T3: Vườn cây của bé T4: Cánh đồng lúa Các lĩnh vực hướng tới: – T: Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu công cụ dụng cụ như khối gỗ, lego, nắp chai, bảng thiết kế, phấn, bộ lắp ghép cây xanh, hoa; các giáo cụ Mon. – E: Trẻ biết quy trình các kĩ năng cần thiết để xây dựng nên các công trình. Đặt, xếp chồng, cầm nắm. – M: To – nhỏ, dài- ngắn, cao- thấp – A: Sáng tạo trong trang trí. b. Chuẩn bị: – Gạch nhựa, khối gỗ, bộ nút lắp ghép cây xanh, hoa; nút chai – Giáo cụ Mon: Tháp hồng, thang nâu, khối trụ không núm, khối trụ có núm, gậy đỏ. c. Cách chơi: – Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu để xây hàng rào: Gạch, các khối gỗ, Gậy đỏ, khối trụ có núm, khối trụ không núm (SD giáo cụ Mon) – Trẻ sử dụng giáo cụ thang nâu tạo thành cầu thang, đồ chơi lắp ghép để tạo thành đồ chơi như đu quay, cầu trượt, bập bênh… – Trẻ sử dụng đồ chơi lắp ghép, khối gỗ các loại, Khối trụ không núm để tạo thành các ngôi nhà, hoặc xếp thành hàng rào – Nhắc trẻ đoàn kết khi chơi 3. Góc toán – khám phá * Toán: – Xếp tương ứng 1-1 – Một và nhiều – Gộp 2 nhóm thành 1 nhóm – Cao hơn – Thấp hơn * Khám phá: – KPKH: Trẻ tìm hiểu hoa hồng có gì, lá bắp cải thật to, cam có nước không, hạt gạo từ đâu qua đồ vật thật, tranh ảnh, video. – Thí nghiệm: Chìm-nổi, Pha màu nước a. Mục đích, yêu cầu Các lĩnh vực hướng tới: S:Nhận biết sự khác nhau về số lượng trong thế giới xung quanh, Trẻ trải nghiệm sự thay đổi số lượng khi gộp lại, hiểu quy luật một vật tương ứng với một vật khác, xác định 2 vật đặt cạnh nhau đâu là cao hơn, đâu là thấp hơn; biết đặc điểm, cấu tạo của hoa hồng, quả cam, rau cải bắp, hạt gạo; trẻ nhìn thấy sự thay đổi, phản ứng xảy ra khi thực hiện thí nghiệm. T: Dùng học cụ Montessori, Sử dụng thẻ, ipad, điện thoại thông minh, hình ảnh, học cụ minh họa, Dùng học cụ/đồ chơi. Dùng cốc, nước, vật thể làm công cụ thí nghiệm E: Các thao tác sắp xếp, ghép cặp chính xác, dự đoán kết quả, quy trình làm thí nghiệm. A: Vẽ số, vẽ nhóm đối tượng, vẽ tranh nối cặp, Quan sát màu sắc, tạo hình thí nghiệm hấp dẫn M: Đếm và nhận biết 1 và nhiều, So sánh số lượng, hình thành khái niệm cao hơn, thấp hơn. Hình thành khái niệm tương ứng 1–1, nền tảng cho đếm, Đếm vật thể, so sánh số lượng chìm – nổi. b. Chuẩn bị – Thẻ số, chấm tròn, hoa hồng, quả cam, rau bắp cải, hạt gạo – Tranh nhám dính có nội dung chơi – Khay cát (bột), bảng chữ số nhám – Thẻ tranh sắp xếp tương ứng 1-1. – Giấy, sáp màu, màu nước, Sỏi, ống hút nhựa, lá khô,… – Cốc đựng nước, chai nước, khăn thấm – Màu thực phẩm, khăn thấm c. Cách chơi Cô giới thiệu nội dung chơi, các giáo cụ ứng dụng của Mon, cách sử dụng giáo cụ để trẻ làm đúng. Cô cho trẻ mang giáo cụ ra thảm để hoạt động. – Trong quá trính trẻ thao tác với giáo cụ, cô quan sát, hướng dẫn lại nếu thấy trẻ lúng túng và ghi chép lại. Cô gợi ý cho trẻ chuyển sang giáo cụ khác nếu thấy trẻ chơi thành thạo hoặc đã chán. Nhắc trẻ cất giáo cụ đúng nơi quy định 4. Góc thư viện – chữ cái: * Chữ cái: m,n,l,h,k – Trẻ tìm chữ cái: và tô màu chữ cái đó. – Trẻ tìm chữ cái và luồn dây – Đồ chữ – Trẻ viết chữ trên khay cát – Trẻ cầm thẻ chữ cái nhám đọc chữ và sờ các nét của chữ. * Góc sách truyện: – Xem sách, truyện, video về hoa hồng, rau bắp cải, quả cam, cây lúa – Kể chuyện theo tranh “ Bông hoa hồng biết cười, bé bắp cải xanh, quả cam ngọt ngào, hạt gạo nhỏ xinh” a. Mục đích – Yêu cầu : Các lĩnh vực hướng tới : S: Nhận biết hình dạng chữ, cảm giác xúc giác, Khám phá sách, nội dung câu chuyện. T: Dùng chữ nhám Montessori, Sử dụng sách, kệ mini, rối tay. E: Theo dõi, sắp xếp chữ đúng thứ tự, Sắp xếp tranh logic theo chủ đề A: Viết, tô, lắng nghe âm thanh chữ M: Nhận biết số lượng sách, phân loại theo thể loại, Liên kết chữ – âm – từ b. Chuẩn bị: – Bộ thẻ chữ nhám m,n,l,h,k ; khay luyện viết, viết chữ trên cát. – Giấy A4, kéo, keo; Bút mầu. – Vở bé làm quen với chữ cái; Phiếu bài tập chữ cái. c. Cách chơi : – Trẻ về góc chơi lấy đồ dùng đồ chơi, giáo cụ Montessori, phiếu bài tập ra hoạt động. – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ chơi tốt với các giáo cụ Montessori – Cô hướng dẫn trẻ nếu trẻ chưa biết dùng giáo cụ, hoạt động với giáo cụ. 5. Góc tạo hình: – In hoa hồng, bắp cải bằng miếng bọt biển – Tô màu hoa hồng, rau bắp cải – Vẽ, tô màu và nặn quả cam, hạt gạo Các lĩnh vực hướng tới: – E: sử dụng các kỹ năng vẽ, cắt dán, nặn để tạo thành sản phẩm tạo hình; – T: sử dụng các nguyên vật liệu TN, phế thải để tạo ra sản phẩm tạo hình – A: Phát triển sự sáng tạo của trẻ trong từng sản phẩm. b. Chuẩn bị: – Sáp màu, giấy a4, giấy màu, keo, miếng bọt biển, đất nặn, giá vẽ, bàn ghế, khăn lau, đĩa đựng sản phẩm… c. Cách chơi: – Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng, nguyên vật liệu ra hoạt động – Trẻ chơi cô bao quát, gợi ý giúp trẻ tạo ra được các sản phẩm. |
Áp dụng pp STEAM PP Montessori |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Thực hiện các thói quen văn minh trước và trong khi ăn:
+ Rửa tay xà phòng trước khi ăn + Đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi khi có nhu cầu. + Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn và biết cách cầm thìa để xúc cơm ăn gọn gàng, sạch sẽ. + Biết tên một số món ăn quen thuộc hàng ngày: thịt kho, trứng rán, canh rau…. – Nghe kể chuyện. – Nghe nhạc thiền 10 ph. |
||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Chơi hoạt động theo ý thích ở các góc
– Rèn thói quen tự phục vụ, xếp đồ dùng, đồ chơi
|
– Thực hiện vở Làm quen với toán: “Gộp hai nhóm thành 1 nhóm” (Tr 19 )
– Chơi tự do các góc |
– Hướng dẫn trẻ kỹ năng thực hành cuộc sống: Kỹ năng đi tất
– Cho trẻ xem video về giao thông: Đi đường bên phải. |
– Thực hiện vở bé làm quen với Toán:
Cao hơn – thấp hơn – Trò chơi: Cây cao cỏ thấp |
||
| 3 | – Hoạt động Montessori: Cắt theo đường kẻ sẵn(Góc THCS).
– Hướng dẫn trò chơi mới: Cướp cờ |
– Hoạt động Montessori: Chăm sóc cây xanh (Góc THCS)
– TC: Cuốc đất trồng rau
|
– Hoạt động Montessori: Khay hình học phẳng (Góc cảm giác)
– Chơi TC: Phân loại quả |
– Hoạt động Montessori: Hoạt động với thẻ chữ nhám ( Góc ngôn ngữ)
– Trò chơi: gieo hạt
|
|||
| 4 | – Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm kidsmart: Rose
– Thực hiệnvở LQCC ” Chữ n ” – Trò chơi “ Gieo hạt” |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm kidsmart: Cabbage
– TC: Gà trong vườn rau |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm kidsmart: Orange
– Chơi tự do góc chơi |
– Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm kidsmart: Rice
– Sắp xếp tủ đồ chơi |
|||
| 5 | – Hoạt động Montessori: Ghép hình hoa (Góc VH – ĐL – KH)
– Chơi trò chơi dân gian : Trồng nụ trồng hoa. |
– Hoạt động Montessori: Hoạt động viết chữ lên cát hoặc bảng
(Góc ngôn ngữ) – Bé lau lá cây
|
– Hoạt động Montessori: Hoạt động ghép hình cây(Góc VH – ĐL – KH)
– Chơi tự do ở các góc
|
– Hoạt động Montessori: Hoạt động với khối nhị thức ( Góc cảm giác)
– TC Bắt cua bỏ giỏ
|
|||
| 6 | – Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
– Thuyết trình dự án: Đóng dự án. |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
– Biểu diễn văn nghệ
– nêu gương bé ngoan |
– Biểu diễn văn nghệ
– Nêu gương cuối tuần |
|||
| Hoạt động trả trẻ. | – Tổ chức các trò chơi nhẹ nhàng hoặc cho trẻ chơi với các góc. Cho trẻ xem video an toàn giao thông: Ngồi xe an toàn
– Dặn dò giao tiếp với phụ huynh khi trả trẻ. |
||||||